Hỏi thời tiết hôm nay bằng tiếng Trung thì nói ra sao? Hôm nay hãy cùng Tiếng Trung Thượng Hải học tiếng Trung chủ đề thời tiết qua các mẫu câu giao tiếp đơn giản và hội thoại nhé! 1. Mẫu câu cơ bản 2. Từ mới Trên đây là phần mẫu câu và từ mới tiếng Trung chủ đề thời tiết. Tiếp theo chúng ta sẽ học các dạng ngữ pháp và hội thoại có liên quan nhé! 3. Chủ nhiệm đề tài: 4. Thời gian thực hiện: 5. Kinh phí: Tình hình thực hiện đề tài: 1. Nội dung nghiên cứu: STT Nội dung nghiên cứu . theo Thuyết minh đề tài Tiến độ thực hiện Nội dung nghiên cứu. đã thực hiện 2. Sản phẩm: Hội thoại tiếng trung theo chủ đề Admin 12/05/2022 68 Học giờ đồng hồ Hoa đàm thoại từng ngày với các chủ đề thông dụng, dễ học, dễ nhớ. Chỉ cần kiên trì và thế gắng, sẽ giúp bạn gấp rút thành thạo ngôn ngữ này. Chúng ta có thể tự tin tiếp xúc với người phiên bản xứ, thuận lợi hơn trong quá trình hoặc học tập. [VIỆC LÀM TIẾT KIỆM XĂNG_ CSKH LAZADA] Thu nhập dao động: 6,5tr-8,5tr/th - Sau 4 tháng xoay linh hoạt 8h/ca tại văn phòng: Kí HĐLĐ & hỗ trợ làm tại nhà với đội #PSC #ĐỠ_TỐN_XĂNG => Nếu không thích xoay ca, mời bạn qua đội CSKH #VKAM giờ hành chính cố định 9h - 18h (Off chủ nhật) #không_đi_thị_trường #QUÁ_TIẾT_KIỆM Hỏi thời tiết hôm nay bằng tiếng Trung thì nói ra sao? Hôm nay hãy cùng Tiếng Trung Thượng Hải học tiếng Trung chủ đề thời tiết qua các mẫu câu giao tiếp đơn giản và hội thoại nhé! 1. Mẫu câu cơ bản 2. Từ mới 3. Ngữ pháp 4. soOQrQv. Cách hỏi về thời tiếtNội dung chính Show 1. Từ vựng về thời tiết các mùa trong tiếng Trung2. Từ vựng tiếng Trung miêu tả thời tiết thiên tai3. Mẫu câu hỏi và nói về thời tiết tiếng Trung4. Hội thoại tiếng Trung về chủ đề thời tiếtVideo liên quan jīn tiān tiān qì zěn me yàng ? 今天天氣怎麼樣? Thời tiết hôm nay thế nào? xīng qī yī tiān qì zěn me yàng ? 星期一天氣怎麼樣? Thời tiết ngày thứ hai thế nào? jīn tiān tiān qì hǎo ma ? 今天天氣好嗎? Thời tiết hôm nay có đẹp không? jīn tiān zuì gāo qì wēn shì duō shǎo ? 今天最高氣溫是多少? Hôm nay nhiệt độ cao nhất là bao nhiêu? nǐ kàn tiān qì yù bào le ma ? 你看天氣預報了嗎? Anh có xem dự báo thời tiết không? míng tiān hùi xià yǔ ma ?明天會下雨嗎? Ngày mai trời có mưa không? Xem tại danh mục Kiến thức cần biết / Tự học tiếng Hoa Cách nói về sự thay đổi thời tiết jīn tiān tiān qì zhēn hǎo ! 今天天氣真好! Thời tiết hôm nay đẹp thật! tiān qì hǎo jí le ! 天气好極了! Thời tiết đẹp quá! jīn tiān yáng guāng míng mèilǎng。 今天陽光明媚朗。 Hôm nay trời nắng đẹp. tiān qì hěn nuǎn huo 。 天氣很暖和。 Tiết trời ấm áp. jīn tiān tiān qì bù hǎo 今天天氣不好。 Thời tiết hôm nay xấu. tiān qì bù tài hǎo 天氣不太好。 Thời tiết không đẹp lắm. Zuì jìn tiān qì hěn chā 最近天氣很差! Dạo này thời tiết chán quá! yǔ xià yī yè dōu méi tíng 雨下一夜都没停。 Mưa suốt cả đêm. Mùa hè trời nóng ghê gớm. Trời rất nóng. jīn tiān xiǎo xīn huì zhōng shǔ 今天小心會中暑。 Hôm nay coi chừng bị cảm nắng. tài rè le , shuì bù zǎo jiào 太熱了,睡不著覺。 Nóng quá nên không ngủ được. jīn tiān bù zěn me rè 今天不怎麼熱。 Hôm nay không nóng lắm. tiān qì hū lěng hū rè de 天氣忽冷忽熱的。 Thời tiết lúc lạnh lúc nóng. Tiān qì zhēnliáng shuǎng 。 天真氣涼爽。 Tiết trời mát mẻ. Mùa thu trời cao và mát mẻ. qì wēn xià jiàng le 氣溫下降了。 Nhiệt độ giảm. Hoa tàn lá rụng. Có sương thu rồi. Mùa đông đến rồi.. shuǐ jié chéng bīng le 水結成冰了。 Nước đóng băng rồi. jīn tiān tiān qì hěn lěng 今天天氣很冷。 Hôm nay rất lạnh. Tôi lạnh chết mất. jīn tiān yǒu diǎn lěng 今天有點冷。 Hôm nay hơi lạnh. Không lạnh lắm. Trời mưa rồi. Dự báo thời tiết wǒ měi tiān dōu tīng tiān qì yù bào. 我每天都聽天氣預報。 Hàng ngày tôi đều nghe dự báo thời tiết. wǒ měi tiān dōu zhù yì tiān qì yù bào. 我每天都注意天气预报。 Ngày nào tôi cũng nghe dự báo thời tiết. nǐ tīng míng tiān de tiān qì yù bào le ma ? 你聽明天的天氣預報了嗎? Chị có nghe dự báo thời tiết ngày mai không? yù bào dōu shuō le xiē shén me ? 預報都說了些什麽? Dự báo thời tiết nói gì? jù tiān qì yù bào ,míng tiān huì yǒu dà yǔ 具天氣預報,明天會有大雨。 Theo dự báo thời tiết, ngày mai sẽ có mưa to. tiān qì yù bào bù shì hěn zhǔn què 天氣預報不是很准確。 Dự báo thời tiết không chính xác lắm. měi tiān 7 diǎn bàn hùi yǒu tiān qì yù bào 每天七點半會有天氣預報。 Vào 7 giờ 30 phút hàng ngày đều có bản tin dự báo thời tiết. Trung tâm Tiếng Trung Newsky sưu tầm Chúc các bạn học tốt! Học từ vựng tiếng Trung về thời tiết sẽ giúp bạn mở rộng được vốn kiến thức dễ dàng hơn trên con đường chinh phục HSK. Ở Trung Quốc hầu như tất cả các bản tin dự báo thời tiết đều được hiển thị bằng tiếng Trung. Chính vì thế, bạn cần học các từ vựng về chủ đề này để có thể nhanh chóng nắm được trạng thái khí tượng như ẩm thấp hay khô ráo, khí hậu nóng hay lạnh, nắng hay mưa một cách chính xác. Hôm nay hãy cùng trung tâm Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt tìm hiểu bài viết giới thiệu chủ đề thời tiết bằng tiếng Trung nhé! Xem thêm Học tiếng Trung online cùng giáo viên bản xứ chuyên môn cao. Nội dung chính 1. Từ vựng về thời tiết các mùa trong tiếng Trung 2. Từ vựng tiếng Trung miêu tả thời tiết thiên tai 3. Mẫu câu hỏi và nói về thời tiết tiếng Trung 4. Hội thoại tiếng Trung về chủ đề thời tiết Học từ vựng tiếng Trung giao tiếp chủ đề khí hậu hàng ngày 1. Từ vựng về thời tiết các mùa trong tiếng Trung Một số người nói về thời tiết chỉ vì họ muốn biết thông tin, một số người trong số họ sẽ chủ động nhắc nhở những người mà họ quan tâm chú ý đến trời xấu như có mưa rào và đôi khi họ nói về khí hậu chỉ để tránh những khoảng lặng khó xử. Sau đây trung tâm tiếng trung Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt xin giới thiệu đến bạn các từ vựng liên quan. TÌM HIỂU NGAY Phương pháp tự học tiếng Trung tại nhà hiệu quả. Từ vựng tiếng Trung về dự báo thời tiết Con người chúng ta dựa trên sự thay đổi của áp suất khí quyển để dự báo mưa nắng, rất quan trọng bởi vì nó cung cấp thông tin nhằm bảo vệ cuộc sống chúng ta cũng như tài sản và các hoạt động ngoài trời. Hãy cùng bỏ túi những từ vựng tiếng Trung thuộc về chủ đề khí hậu ngay. Dự báo trong tiếng Trung TT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt 1 干 gān Khô 2 热 rè Nóng 3 炎热 yán rè Nóng bức 4 暖和 nuǎn huo Ấm áp 5 冷 lěng Lạnh 6 寒冷 hán lěng Lạnh lẽo 7 晴 qíng Nắng 8 多云 duō yún Nhiều mây 9 云彩 yúncǎi Mây, áng mây 10 阴天 yīn tiān U ám 11 雪 xuě Tuyết 12 冰 bīng Băng 13 冰柱 bīngzhù Cột băng, trụ băng 14 冰冻 bīng dòng Đông cứng 15 雨 yǔ Mưa 16 雨滴 yǔ dī Giọt mưa 17 冰雹 bīng báo Mưa đá 18 毛毛雨 máomáoyǔ Mưa phùn 19 阵雨 zhènyǔ Cơn mưa, mưa rào 20 雨夹雪 yǔ jiā xuě Mưa tuyết, trận mưa tuyết 21 风 fēng Gió 22 微风 wēifēng Gió nhẹ 23 狂风 kuángfēng Gió lớn 24 强风 qiáng fēng Gió mạnh 25 阵风 zhènfēng Cuồng phong 26 龙卷风 lóngjuǎnfēng Gió xoáy, gió lốc, Lốc xoáy 27 飓风 jùfēng Bão 28 暴风 bàofēng Bão 29 雷 léi Sấm sét 30 雷雨 léi yǔ Bão sấm sét 31 闪电 shǎndiàn Chớp 32 露水 lùshuǐ Hạt sương, giọt sương 33 霜 shuāng Sương 34 霜冻 shuāng dòng Sương giá 35 雾, 薄雾 wù, bówù Sương, sương mù 36 伞 sǎn Cái ô, cái dù 37 雨衣 yǔyī Áo mưa 38 彩虹 cǎihóng Cầu vồng 39 温度计 wēndùjì Nhiệt kế dụng cụ đo nhiệt độ 40 雪花 xuěhuā Hoa tuyết 41 雪人 xuěrén Người tuyết 42 洪水 hóngshuǐ Lũ, nước lũ, hồng thủy 43 湿气 shī qì Độ ẩm, sự ẩm ướt XEM NGAY Học tiếng Trung sơ cấp. Các mùa trong tiếng Trung Bạn yêu thích mùa nào trong năm? Phía dưới là từ vựng bốn mùa cơ bản tiếng Trung mà bạn cần phải nắm để mở rộng chủ đề khi giao tiếp hơn nhé. Bốn mùa bằng tiếng Trung Quốc 四季 – / sìjì / Bốn mùa 春天 – / chūn tiān / Mùa xuân 夏天 – / xià tiān / Mùa hè 秋天 – / qiū tiān / Mùa thu 冬天 – / dōng tiān / Mùa đông CÓ THỂ BẠN MUỐN BIẾT Từ vựng tiếng Trung về cảm xúc Tiếng Trung chủ đề tình yêu 2. Từ vựng tiếng Trung miêu tả thời tiết thiên tai Thường thì người Trung Quốc sẽ không thảo luận về 天气 – / Tiānqì /, mà sẽ hay đọc trên bảng tin. Nhưng vẫn có những trường hợp ngoại lệ, ví dụ như thời tiết cực kỳ xấu, nó liên quan mật thiết đến cuộc sống mỗi ngày. Hãy học danh sách từ vựng bên dưới về các thiên tai để mở rộng thêm vốn từ ngay. Học tiếng Trung về thiên tai TT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt 1 天气 tiānqì Thời tiết 2 天灾 tiānzāi Thiên tai 3 灾害 zāihài Thiên tai, tai hại 4 冰雹 bīngbáo Mưa đá 5 暴风雨 bàofēngyǔ Bão tố 6 洪水 hóngshuǐ Hồng thủy, lũ lụt 7 洪涝 hónglào Lũ lụt 8 潮灾 cháo zāi Thảm họa thủy triều 9 赤潮 chìcháo Thủy triều đỏ 10 干旱 gānhàn Hạn hán 11 地震 dìzhèn Động đất 12 海啸 hǎi xiào Sóng thần 13 火山喷发 huǒshān pēnfā Phun trào núi lửa 14 涡旋 wō xuán Xoáy nước 15 滑坡 huápō Lở đất 16 泥石流 níshíliú Lũ quét bùn đất 17 森林火灾 sēnlín huǒzāi Cháy rừng 18 融凝冰柱 róng níng bīng zhù Băng tan 19 龙卷 lóng juǎn Vòi rồng 20 火焰龙卷 huǒyàn lóngjuǎn Vòi rồng lửa 21 超级气流柱 chāojí qìliú zhù Cột siêu không khí 3. Mẫu câu hỏi và nói về thời tiết tiếng Trung Khi bạn thấy trời vô cùng đẹp hoặc vô cùng xấu mà bạn không biết miêu tả chúng bằng tiếng Trung ra sao thì đừng lo lắng, dưới đây là một vài cách mở đầu tốt nhất khi nói về vấn đề này. Nhanh chóng, đơn giản, rõ ràng và đúng trọng tâm! Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp về khí hậu Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt 今天的天气预报怎么说? Jīn tiān de tiān qì yù bào zěn me shuō? Dự báo thời tiết hôm nay thế nào? 这个星期的天气预报怎么说? Zhè ge xīng qī de tiān qì yù bào zěn me shuō? zhè ge xīng qī de tiān qì yù bào zěn me shuō? Dự báo trong tuần này thế nào? 。。。 的天气怎么样? … De tiān qì zěn me yàng? … Trời nay sao rồi? 你经常看天气预报吗? Nǐ jīngcháng kàn tiānqì yùbào ma? Cậu hay xem dự báo không? 天气好。 Tiān qì hǎo Trời đẹp. 天气不好。 Tiān qì bù hǎo Thời tiết xấu. 那里很温暖。 Nà lǐ hěn wēn nuǎn Ở đó thật ấm áp 今天天气。。。 jīn tiān tiān qì… Trời hôm nay… 今天的气温是多少? Jīntiān de qìwēn shì duōshǎo ? Nhiệt độ hôm nay là mấy vậy? 今天又下大雨又打雷。 Jīntiān yòu xià dàyǔ yòu dǎléi. Hôm nay vừa mưa vừa sấm. 温度是多少度? Wēndù shì duōshǎo dù? Nhiệt độ bao nhiêu đấy? 天气预报说明天的天气怎么样? Tiānqì yùbào shuō míng tiān de tiānqì zěnme yàng? Dự báo nói ngày mai thế nào? 天气预报说今晚有暴风雨。 Tiānqì yùbào shuō jīn wǎn yǒu bàofēngyǔ. Dự báo tối nay có giông. 天气预报说明天下大雪。 Tiānqì yùbào shuō míngtiān xià dàxuě. Dự báo ngày mai sẽ có tuyết rơi. 下午会下雨,别忘带雨伞。 Xiàwǔ huì xià yǔ, bié wàng dài yǔsǎn. Buổi chiều có mưa, nhớ mang theo ô đấy. 天气热 / 冷 / 凉 / 干燥 / 潮湿。 Tiānqì rè / lěng/ liáng / gānzào / cháoshī. Trời nóng / lạnh / mát / hanh khô / ẩm. 现在刮12 级台风。 Xiànzài guā 12 jí táifēng. Hiện tại có gió bão cấp 12. 20 度 / 0 度 / 零下 5 度。 20 Dù / 0 dù / língxià 5 dù. 20 độ / 0 độ / âm 5 độ. 4. Hội thoại tiếng Trung về chủ đề thời tiết Để việc giao tiếp được tự nhiên, bạn hãy tham khảo ngay các bài hội thoại về chủ đề ở bên dưới. Nó sẽ giúp bạn nhiều đấy, hãy bỏ túi ngay để có thể nói chuyện hay như người bản xứ bạn nhé! Hội thoại 1 明天天气怎么样? – Khí hậu ngày mai như thế nào? Đàm thoại tiếng Trung về trời nắng, mưa Người hỏi Người đáp 下雨了, 明天天气怎么样? Xià yǔ le. Míng tiān tiān qì zěn me yàng? Mưa rồi. Thời tiết ngày mai sẽ thế nào? 天气预报说 明天是阴天。 Tiān qì yù bào shuō míng tiān shì yīn tiān. Dự báo nói Ngày mai là một ngày trời âm u. 阴天有风吗?冷不冷? Yīntiān yǒu fēng ma? Lěng bù lěng? Trời âm u vậy có gió không? Có lạnh không? 有风。中午有点儿凉。 Yǒu fēng. Zhōngwǔ yǒu diǎnr liáng Có gió. Buổi trưa sẽ mát mẻ một chút. Hội thoại 2 河内冬天冷不冷? – Thời tiết ở Hà Nội có lạnh không? Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản về khí hậu Người hỏi Người đáp 你住在哪里? Nǐ zhù zài nǎ lǐ? Bạn sống ở đâu? 我住在河内。 Wǒ zhù zài hénèi. Tôi sống ở Hà Nội. 那里的天气怎么样? Nà lǐ de tiān qì zěn me yàng? Thời tiết ở đó như thế nào? 阳光明媚。 Yáng guāng míng mèi. Mặt trời tỏa sáng rực rỡ. 河内冬天冷不冷? Hénèi dōng tiān lěng bǔ lěng? Mùa đông ở Hà Nội có lạnh không? 冷极了。 有时候温度降到负5度。 Lěng jí le. Yǒu shí houWēndù jiàng dào fù 5 dù. Cực lạnh luôn. Có khi nhiệt độ giảm còn âm 5 độ. 夏天热吗?经常下雨吗? Xiàtiān rè ma? Jīng cháng xià yǔ ma? Mùa hè có nóng không? Thường hay có mưa không? 很热,6, 7月常常下大雨。 Hěn rè, liù, qī bā yuè cháng cháng xià dà yǔ. Rất nóng, có mưa thường xuyên vào tháng 6, tháng 7. Với tất tần tật những từ vựng, cụm từ và mẫu câu về thời tiết trong tiếng Trung trên đây, trung tâm Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt hy vọng sẽ cung cấp cho bạn đặc biệt cho người mới học tiếng Trung có được một tài liệu hữu ích. Cảm ơn các bạn đã dành thời gian để xem tài liệu, chúc bạn học tiếng Trung vui vẻ! Xin hãy liên hệ trung tâm Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt ngay để tham khảo các khóa học tiếng Trung online, luyện thi HSK giáo trình từ cơ bản tới nâng cao cho học viên nhé! Elizabeth Ngo Ngô Thị Lấm Đồng sáng lập Ngoại Ngữ Tầm Nhìn Việt. Mang hoài bão giúp thế hệ trẻ Việt Nam có thể mở ra cánh cửa về nghề nghiệp và tiếp thu những tri thức của bạn bè trên thế giới. Ngoài phụ trách việc giảng dạy, cô Elizabeth Ngo còn là chuyên gia tư vấn hướng nghiệp cho các bạn trẻ theo đuổi các ngành ngôn ngữ Anh, Trung, Nhật, Hàn, Tây Ban Nha. Khi đến nhà bạn chơi, chúng ta nên nói chủ đề gì? Và khi đón tiếp bạn, chúng ta nên làm gì? Hãy theo dõi bài viết các mẫu câu giao tiếp khi đón tiếp bạn bằng tiếng Trung dưới đây nhé! 1. MẪU CÂU CƠ BẢN 1. 请进! Qǐng jìn! Mời vào! 2. 你家真干净。 Nǐ jiā zhēn gānjìng. Nhà bạn thật sạch sẽ. 3. 你坐这儿吧。 Nǐ zuò zhèr ba. Bạn ngồi xuống đây đi. 4. 你们太客气了。 Nǐmen tài kèqìle. Các bạn khách sáo quá. 5. 你喝什么?茶还是果汁? Nǐ hē shénme? Chá háishì guǒzhī? Bạn uống gì? Trà hay nước hoa quả? 6. 随便,我什么都行。 Suíbiàn, wǒ shénme dōu xíng. Tùy bạn, tớ uống gì cũng được. 7. 你们坐公车还是打车? Nǐmen zuò gōngchē háishì dǎchē? Các bạn đi bằng xe bus hay taxi? 8. 你们饿不饿?中午在我家吃意大利面,怎么样? Nǐ men è bù è? Zhōngwǔ zài wǒ jiā chī Yìdàlì miàn, zěnme yàng? Các bạn có đói không? Buổi trưa ở lại nhà tớ ăn mỳ Ý được không? 9. 一会儿大家一起做饭,一定很有意思的。 Yīhuǐ’er dàjiā yì qǐ zuò fàn, yīdìng hěn yǒuyìsi de. Lát nữa mọi người cùng nấu cơm nhé, nhất định sẽ rất thú vị đấy. 10. 这是我们的小礼物,只是一点意思,请你收下。 Zhè shì wǒmen de xiǎo lǐwù, zhǐshì yīdiǎn yìsi, qǐng nǐ shōu xià. Đây là món quà nhỏ của chúng tôi, chỉ là chút thành ý, mong anh nhận lấy. 11. 我们很高兴能到你家来做客! Wǒmen hěn gāoxìng néng dào nǐ jiā lái zuòkè! Chúng tôi rất vui khi đến chơi nhà anh. 12. 你很热情接待,我们很高兴! Nǐ hěn rèqíng jiēdài, wǒmen hěn gāoxìng! Anh tiếp đãi nhiệt tình như vậy tôi vui quá! 13. 你们一路辛苦了! Nǐmen yīlù xīnkǔle! Anh đi đường vất vả rồi 14. 我没有觉得辛苦。 Wǒ méiyǒu juédé xīnkǔ. Tôi không thấy vất vả đâu. 15. 你们要去洗脸,洗手吗? Nǐmen yào qù xǐliǎn, xǐshǒu ma? Các cậu có muốn đi rửa mặt rửa tay không? 16. 那我带你去洗手间。 Nà wǒ dài nǐ qù xǐshǒujiān. Vậy để tôi dẫn anh đi nhà vệ sinh nhé! 2. Từ vựng 1. 请客 Qǐngkè Mời khách 2. 做客 Zuòkè Làm khách 3. 请进 Qǐng jìn Mời vào 4. 请坐 Qǐng zuò Mời ngồi 5. 喝 Hē Uống 6. 吃饭 Chīfàn Ăn cơm 7. 做饭 Zuò fàn Nấu cơm 8. 干净 Gānjìng Sạch sẽ, gọn gàng 9. 漂亮 Piàoliang Đẹp 10. 客气 Kèqì Khách khí 11. 礼物 Lǐwù Quà tặng 12. 接待 Jiēdài Tiếp đón 13. 高兴 Gāoxìng Vui vẻ 14. 洗手 Xǐshǒu Rửa tay 15. 洗脸 Xǐliǎn Rửa mặt 16. 豆腐汤 Dòufu tāng Canh đậu hũ 17. 意大利面 Yìdàlì miàn Mỳ Ý 18. 比萨 Bǐsà Pizza 19. 香波咕噜肉 Xiāngbō gūlū ròu Sườn xào chua ngọt 20. 炸鸡 Zhá jī Gà rán 21. 糖醋鱼 Táng cù yú Cá sốt chua ngọt 22. 啤酒 Píjiǔ Bia 23. 火锅 Huǒguō Lẩu 24. 青菜 Qīngcài Rau 25. 红烧肉 Hóngshāo ròu Thịt kho tàu Như vậy mẫu câu giao tiếp tiếng Trung chủ đề đến nhà bạn chơi rất đơn giản phải không ạ? Các bạn hãy theo dõi trang web của trung tâm để tham khảo thêm nhiều chủ đề khác nữa nhé! Xem thêm TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ HÀNG XÓM NÓI CHUYỆN TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CHỌN QUÀ TẶNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ĐỔI TRẢ HÀNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ THỜI TIẾT Bài học hôm nay, hãy cùng SOFL học từ vựng tiếng Trung về chủ đề Thời tiết. Đây là một trong những chủ đề rất hay và thú vị giúp bạn luyện giao tiếp hàng ngày đó.​Thời tiết và khí hậu luôn là một trong những chủ đề mà mọi người vẫn thường lựa chọn trong giao tiếp hàng ngày, nhất là khi giao tiếp với những người bạn mới quen. Cùng học từ vựng tiếng Trung thông dụng qua chủ đề này cùng SOFL để tăng thêm vốn từ và trò chuyện các bạn bản ngữ thêm tự tin hơn vựng tiếng Trung chủ đề Thời tiết và khí hậu Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt 气候 qì hòu Khí hậu 天气 tiān qì Thời tiết 气温 qì wēn Nhiệt độ 湿 度 shī dù Độ ẩm 摄氏 shè shì Độ C 热 rè Nóng 冷 lěng Lạnh 寒冷 hán lěng Lạnh giá 凉 快 liáng kuai Mát mẻ 闷 mèn Oi bức 炎 热 yán rè Nóng nực 潮 湿 cháo shī Ẩm ướt 干燥 gān zào Khô hanh 薄 雾 bó wù Sương mù 雾 wù Sương 露 水 lù shuǐ Giọt sương 浮尘 fú chén Bụi 雨 yǔ Mưa 阵 雨 zhèn yǔ Cơn mưa 小雨 xiǎo yǔ Mưa phùn 中雨 zhōng yǔ Mưa vừa 冰 雹 bīng báo Mưa đá 雨 滴 yǔ dī Giọt mưa 打雷 dǎ léi Sấm 闪电 shǎn diàn Chớp 雷阵雨 léi zhèn yǔ Mưa rào kèm sấm chớp 刮风 guā fēng Gió thổi 多云 duō yún Nhiều mây 冰 bīng Băng 暴 风 bào fēng Bão 暴风雪 bào fēng xuě Bão tuyết 雪花 xuě huā Hoa tuyết 沙 尘 暴 shā chén bào Bão cát 龙卷风 lóng juǎn fēng Vòi rồng 旋 风 xuàn fēng Lốc xoáy 扬 沙 yáng shā Cát bay 狂风 kuáng fēng Gió lớn 微风 wēi fēng Gió nhẹ 干季 gān jì Mùa khô 雨季 yǔ jì Mùa mưa 凉季 liáng jì Mùa lạnh 热季 rè jì Mùa nóng 春天 Chūn tiān Mùa xuân 夏天 Xià tiān Mùa hạ 秋天 Qiū tiān Mùa thu 冬天 Dōng tiān Mùa đông Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Thời tiết qua các đoạn hội thoại 你看 今天 天气 怎么样 Nǐ kàn jīn tiān tiān qì zěn me yàng ? Bạn xem, hôm nay thời tiết như thế nào? 今天天气 很 凉 快 jīn tiān tiān qì hěn liáng kuai Hôm nay thời tiết mát mẻ 天气 很 暖和。tiān qì hěn nuǎn huo Thời tiết ấm áp 天气 好 極了tiān qì hǎo jí le Thời tiết rất đẹp 天气 不 太 冷 tiān qì bù tài lěng Hôm nay, thời tiết không lạnh lắm 今天陽光明媚jīn tiān yáng guāng míng mèi Thời tiết hôm nay nắng đẹp 天气 真冷 tiān qì zhēn lěng Thời tiết thật lạnh 下雪 xià xuĕ Tuyết rơi 今天不 怎麼 潮 湿 jīn tiān bù zěn me cháo shī Hôm nay không ẩm ướt quá 天氣 忽 熱忽 冷的 tiān qì hū rè hū lěng de Thời tiết vừa lạnh vừa nóng 今天 天 氣 不 好jīn tiān tiān qì bù hǎo Hôm nay, thời tiết không đẹp 最 近 天氣 很好 Zuì jìn tiān qì hěn hǎo Gần đây, thời tiết đẹp quá 春天 到 了Chūn tiān dào le! Mùa xuân đến rồi! 太 冷 了,睡不著覺 tài lěng le, shuì bù zǎo jiào! Lạnh quá, không ngủ nổi!Trên đây là chủ đề từ vựng tiếng Trung về thời tiết, khí hậu, các mùa trong năm và thời gian. Hy vọng đó là bài học từ vựng tiếng Trung thông dụng thú vị giúp ích cho việc giao tiếp tiếng Hoa của bạn. SOFL chúc các bạn học giao tiếp tiếng Trung tốt! Hẹn hò là yếu tố tạo nên sự thú vị hơn trong cuộc sống. Vì vậy, hãy cùng SOFL học các đoạn hội thoại tiếng Trung chủ đề cuộc hẹn để vận dụng tốt vào thực tế thoại tiếng Trung chủ đề cuộc hẹnHẹn hò là yếu tố tạo nên sự thú vị hơn trong cuộc sống hiện đại ngày nay. Vậy các bạn học tiếng Trung muốn cải thiện khả năng học nghe tiếng Trung thực thế hay đơn giản là hẹn hò với những người bạn Trung Quốc không? Trung tâm Tiếng Trung SOFL xin chia sẻ với các bạn hội thoại tiếng Trung chủ đề cuộc hẹn. Sẽ rất thú vị với những ai có "máu" hướng ngại đấy. Cùng học nhéA 喂,你好. Wèi, nǐ hǎo Xin chàoB 喂,文欣, 我是 Mark。你今天晚上有没有空?Wèi, wén xīn, wǒ shì Mark. Nǐ jīntiān wǎnshàng yǒu méiyǒu kòng?Xin chào Văn Hân, tôi là Mark. Bạn tối nay có rỗi không?A 我今天很忙,有事吗?Wǒ jīntiān hěn máng, yǒushì ma? Hôm nay tôi rất bận, có việc gì 我想请你吃饭。Wǒ xiǎng qǐng nǐ chīfànTôi muốn mời bạn ăn cơm 明天可不可以?Míngtiān kěbù kěyǐTối mai thì sao?B 明天…..可以。那我晚上来接你。Míngtiān….. Kěyǐ. Nà wǒ wǎnshàng lái jiē nǐMai okie, mai tôi sẽ đến đón bạn nhé!A 好 Hǎo – 你想吃什么菜?Nǐ xiǎng chī shénme càiBạn muốn ăn món gì?A 你喜不喜欢吃中餐?Nǐ xǐ bù xǐhuān chī zhōngcānBạn thích ăn đồ ăn Trung Hoa không?B 喜欢。我喜欢吃川菜和上海菜。Xǐhuān. Wǒ xǐhuān chī chuāncài hé shànghǎi càiThích. Tôi thích ăn đồ ăn Xuyên và Thượng 那我们去吃川菜吧。Nà wǒmen qù chī chuāncài maVậy chúng ta đi ăn đồ XuyênB 好。明天见。Hǎo. Míngtiān jiànOK. Mai gặp!A 明天见。Míngtiān jiànMai gặp lạiTrên đây là chủ đề cuộc hẹn, còn rất nhiều các kiến thức tiếng Trung được tổng hợp và updete trên website Trung tâm Tiếng Trung SOFL, hãy cập nhật để nâng cao trình độ tiếng Trung của mình nhé! Trời nắng trong tiếng Trung là gì? Trời mưa trong tiếng Trung nói như thế nào? Hỏi thời tiết hôm nay bằng tiếng Trung thì nói ra sao? Hôm nay hãy cùng Tiếng Trung Thượng Hải học tiếng Trung chủ đề thời tiết qua các mẫu câu giao tiếp đơn giản và hội thoại nhé! 1. Mẫu câu cơ bản 1. 今天天气怎么样? Jīntiān tiānqì zěnme yàng? Thời tiết hôm nay như thế nào? 2. 今天天气好极了! Jīntiān tiānqì hǎo jíle! Thời tiết hôm nay rất tốt. 3. 今天天气不好。 Jīntiān tiānqì bù hǎo. Thời tiết hôm nay rất xấu. 4. 今天天气变坏了。 Jīntiān tiānqì biàn huàile. Thời tiết xấu đi rồi! 5. 今天又下大雨又打雷。 Jīntiān yòu xià dàyǔ yòu dǎléi. Hôm nay vừa mưa vừa sấm. 6. 最近几天又闷又热。 Zuìjìn jǐ tiān yòu mèn yòu rè. Dạo này vừa oi vừa nóng. 7. 你经常看天气预报吗? Nǐ jīngcháng kàn tiānqì yùbào ma? Cậu hay xem dự báo thời tiết không? 8. 天气预报说明天下大雪。 Tiānqì yùbào shuō míngtiān xià dàxuě. Dự báo ngày mai sẽ có tuyết rơi. 9. 下午会下雨,别忘带雨伞。 Xiàwǔ huì xià yǔ, bié wàng dài yǔsǎn. Buổi chiều có mưa, nhớ mang theo ô đấy. 10. 今天的气温是多少? Jīntiān de qìwēn shì duōshǎo ? Nhiệt độ hôm nay là bao nhiêu? 11. 温度是多少度? Wēndù shì duōshǎo dù? Nhiệt độ bao nhiêu đấy? 12. 天气预报说明天的天气怎么样? Tiānqì yùbào shuō míng tiān de tiānqì zěnme yàng? Dự báo thời tiết nói ngày mai thế nào? 13. 天气热 /冷 /凉 /干燥 /潮湿。 Tiānqì rè / lěng/ liáng / gānzào / cháoshī. Trời nóng /lạnh /mát / hanh / ẩm. 14. 今天天气变坏了。 Jīntiān tiānqì biàn huàile. Hôm nay đổi trời rồi. 15. 有雾 /云 /雨。 Yǒu wù /yún / yǔ. Có sương mù /mây /mưa. 16. 今天变冷了。 Jīntiān biàn lěngle. Hôm nay trời trở lạnh. 17. 今天天气闷热。 Jīntiān tiānqì mēnrè. Trời hôm nay oi bức. 18. 晴天/阴天/刮风。 Qíngtiān / yīn tiān / guā fēng. Trời nắng / trời dâm /nổi gió. 19. 现在刮 12 级台风。 Xiànzài guā 12 jí táifēng. Hiện tại có gió bão cấp 12. 20 下雨了。 Xià yǔle. Mưa rồi. 21. 阵雨/大雨/小雨/毛毛雨/太阳雨。 Zhènyǔ / dàyǔ / xiǎoyǔ / máomaoyǔ / tàiyáng yǔ Mưa rào /to /nhỏ /phùn /bóng mây. 22. 寒潮来了。 Háncháo láile. Gió lạnh đến rồi. 23. 下雪了。 Xià xuěle. Tuyết rơi rồi. 24. 下冰雹了。 Xià bīngbáole. Mưa đá rồi. 25. 结冰了。 Jié bīngle. Đóng băng rồi. 26. 台风来了。 Táifēng láile Bão rồi. 27. 我觉得热/冷。 Wǒ juédé rè/lěng. Tôi thấy nóng /lạnh. 28. 我怕热/冷。 Wǒ pà rè/lěng. Tôi sợ nóng /rét. 29. 20 度/0 度/零下 5 度。 20 Dù/0 dù/língxià 5 dù. 20 độ /0 độ /âm 5 độ. 30. 天气预报说多云,有雨。 Tiānqì yùbào shuō duōyún, yǒu yǔ. Dự báo nhiều mây, có mưa. 31. 天气预报说今晚有暴风雨。 Tiānqì yùbào shuō jīn wǎn yǒu bàofēngyǔ. Dự báo tối nay có giông 2. Từ mới Tiếng Hán Phiên âm Ý nghĩa 天气 Tiānqì Thời tiết 气候 Qìhòu Khí hậu 天气预报 Tiānqì yùbào Dự báo thời tiết 晴天 Qíngtiān Trời nắng/trời quang 阴天 Yīn tiān Trời âm u 下雨 Xià yǔ Mưa 下雪 Xià xuě Tuyết rơi 出太阳 Chū tàiyáng Trời nắng 打雷 Dǎléi Có sấm 干燥 Gānzào Khô hanh 淋湿 Lín shī Ẩm ướt 凉 Liáng Mát mẻ 冷 Lěng Lạnh 热 Rè Nóng 闷 Mèn Oi bức 暖和 Nuǎnhuo Ấm áp 雾 Wù Sương mù 暴风雨 Bàofēngyǔ Bão tố 洪水 Hóngshuǐ Lũ lụt 闪电 Shǎndiàn Chớp 风 Fēng Gió 龙卷风 Lóngjuǎnfēng Gió lốc/gió xoáy 毛毛雨 Máomaoyǔ Mưa phùn 阵雨 Zhènyǔ Mưa rào 太阳雨 Tàiyáng yǔ Mưa bóng mây 彩虹 Cǎihóng Cầu vồng 多云 Duōyún Nhiều mây 少云 Shǎo yún Ít mây 冰冷 Bīnglěng Lạnh giá/lạnh buốt 白天 Báitiān Ban ngày Trên đây là phần mẫu câu và từ mới tiếng Trung chủ đề thời tiết. Tiếp theo chúng ta sẽ học các dạng ngữ pháp và hội thoại có liên quan nhé! 3. Ngữ pháp 1. …怎么样?:….như thế nào? Vd 今天天气怎么样? Jīntiān tiānqì zěnme yàng? Thời tiết hôm nay thế nào? 2. 又….又….: Vừa….vừa…. Vd 最近几天都又热又闷 Zuìjìn jǐ tiān dū yòu rè yòu mèn Mấy hôm nay vừa oi vừa nóng. 3. …变 …了: ….trở nên…. Vd 下雨以后天气会变凉了! Xià yǔ yǐhòu tiānqì huì biàn liángle! Mưa xong trời sẽ mát hơn. 4. 快要….了: Sắp…rồi Vd:快要下大雨了! Kuàiyào xià dàyǔle! Sắp mưa rồi. 4. Hội thoại 对话 1 A: 今天天气怎么样? Jīntiān tiānqì zěnme yàng? Thời tiết hôm nay thế nào? B: 还很热。 Hái hěn rè. Vẫn nóng. A:最近几天都又热又闷,热得我睡不着觉。你知道什么时候下雨吗? Zuìjìn jǐ tiān dū yòu rè yòu mèn, rè dé wǒ shuì bùzháo jué. Nǐ zhīdào shénme shíhòu xià yǔ ma? Mấy hôm nay vừa oi vừa nóng, nóng đến nỗi tôi ngủ không nổi luôn! Cậu biết khi nào thì mưa không? B:天气预报说明天下午会下雨。下雨以后天气会变凉了! Tiānqì yùbào shuōmíng tiān xiàwǔ huì xià yǔ. Xià yǔ yǐhòu tiānqì huì biàn liángle! Dự báo thời tiết nói chiều mai sẽ có mưa. Mưa xong trời sẽ mát. A:那太好了! Nà tài hǎole! Thế thì tốt quá! 对话 2: A:天气预报说今天天气变冷,还下雪。 Tiānqì yùbào shuō jīntiān tiānqì biàn lěng, hái xià xuě. Dự báo thời tiết nói hôm nay trời trở lạnh, còn có tuyết rơi. B:真的吗?几年来没有下雪,今年肯定很冷。 Zhēn de ma? Jǐ niánlái méiyǒu xià xuě, jīnnián kěndìng hěn lěng. Thật à? Mấy năm rồi không có tuyết rơi, năm nay chắc lạnh lắm đây. A: 你去工作要多穿衣服,小心着凉。 Nǐ qù gōngzuò yào duō chuān yīfú, xiǎoxīn zháoliáng. Anh đi làm nhớ mặc thêm áo vào, cẩn thận cảm lạnh. B: 好了。我记得了。 Hǎole. Wǒ jìdéliǎo. Ok. Anh nhớ rồi. 对话 3: A: 你看,天都变黑了,快要下大雨了! Nǐ kàn, tiān dū biàn hēile, kuàiyào xià dàyǔle! Nhìn này, trời đen thui luôn rồi, chắc sắp mưa to. B:那我们走快一点,免得被淋湿。 Nà wǒmen zǒu kuài yīdiǎn, miǎndé bèi lín shī. Vậy bọn mình đi nhanh lên đi, đỡ bị mắc mưa. A: 好的。 Hǎo de. Ừ. Vừa rồi, Tiếng Trung Thượng Hải đã giới thiệu với các bạn các mẫu câu cơ bản, từ mới, ngữ pháp và hội thoại tiếng Trung theo chủ đề thời tiết. Các bạn đã nắm được hết chưa? Chúc các bạn học tiếng Trung thật hiệu quả! Xem thêm

hội thoại tiếng trung chủ đề thời tiết