Trong bài này, hocsinhgioi sẽ giới thiệu đến các bạn thuật ngữ tiếng Anh đầy đủ về các lĩnh vực cụ thể trong ngành bất động sản. Nội dung bài viết [ ẩn] 1. Các thuật ngữ tiếng Anh về bất động sản nói chung 2. Các thuật ngữ tiếng Anh bất động sản liên quan đến hợp đồng, pháp lý 3. Các thuật ngữ tiếng Anh bất động sản về công trình 4.
Key Takeaways. Ngành hóa học được chia thành 5 nhánh chính: Organic Chemistry, Inorganic Chemistry, Physical Chemistry, Biochemistry, và Analytical Chemistry. Từ vựng chủ đề tiếng Anh chuyên ngành hóa học chia sẻ về các hóa chất cơ bản, những phản ứng hóa học và các thuật ngữ thông dụng
Để giúp các bạn định hướng lựa chọn ngành này xóa tan những băn khoăn về "Học ngành Bất động sản cần có những tố chất gì?" hay "Bạn có thực sự phù hợp với ngành này hay không?", bài viết dưới đây sẽ cung cấp cho các bạn những thông tin cần thiết.
Nhan đề: Thuật Ngữ Kỹ Thuật Đóng Tàu Và Đăng Kiểm Anh Việt. Tác giả: Nguyễn Văn Ban, Nhà xuất bản: Năm xuất bản: Số trang: Ngôn ngữ: Tiếng Việt. Từ khóa: Ngoại Ngữ, , Tiếng Anh, Download
Giọng văn trên Chief Marketer tương đối dễ hiểu, thiên về hướng đưa ra lời khuyên cho người đọc. Các bạn học tiếng Anh chuyên ngành Marketing có thể tham khảo cách viết trên website để tăng khả năng viết. Chief Marketer - website giúp bạn cập nhật từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Marketing B2B. 3. Website inc.com
VcdnalM. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bất động sản là thứ không thể thiếu nếu bạn muốn trở thành một người giao dịch, một đối tác lớn trong ngành này. Bất động sản những năm gần đây đang rất phát triển, vì vậy tiếng Anh rất quan trọng và đang được quan tâm rất nhiều. Hôm nay, Hack Não Từ Vựng sẽ cùng bạn tìm hiểu về từ vựng tiếng Anh bất động sản cũng như một số mẫu câu giao tiếp về chuyên ngành này để chúng ta có thể hiểu rõ hơn nhé. Bắt đầu nào! Xem thêm Từ vựng về bệnh tật Nội dung bài viết1 Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bất động sản2 Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp chuyên ngành bất động sản3 Hướng dẫn cách học hiệu quả từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành bất động sản Bạn là một người hoạt động trong lĩnh vực bát động sản? Đôi khi bạn muốn sử dụng tiếng Anh để giao tiếp cũng như trao đổi với một vài đối tác nước ngoài nhưng lại không thể hiểu họ nói gì, không diễn tả nội dung muốn truyền tải cho họ. Sau đây Hack Não Từ Vựng sẽ cung cấp tới bạn những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bất động sản phổ biến nhất. Hãy note lại các từ mới để tích lũy cho bản thân nhé. 1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bất động sản – về dự án, công trình Project Management Quản lý dự án Invesloper Chủ đầu tư Location Vị trí Layout Apartment Mặt bằng căn hộ Property bất động sản. Landmark khu vực quan trọng trong thành phố. Layout Floor Mặt bằng điển hình tầng Spread of Project/ Project Area/ Site Area Tổng diện tích khu đất Project Dự án Gross Floor Area Tổng diện tích sàn xây dựng Residence Nhà ở, dinh thự Procedure Tiến độ bàn giao Notice Thông báo Start date Ngày khởi công Constructo Nhà thầu thi công Comercial Thương mại Density of Building Mật độ xây dựng Master Plan Mặt bằng tổng thể Advantage/ Amennities Tiện ích, tiện nghi Landscape Cảnh quan, sân vườn Show Flat Căn hộ mẫu Cost control kiểm soát chi phí Taking over bàn giao công trình. Sale Policy Chính sách bán hàng Coastal property bất động sản ven biển. Quality Assurance Đảm bảo về chất lượng Protection of the Environment bảo vệ môi trường. 2. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bất động sản – về hợp đồng, pháp lý Office for lease Văn phòng cho thuê Payment upon termination Thanh toán khi chấm dứt hợp đồng. Asset Tài sản Assignment Chuyển nhượng. Contract Hợp đồng Negotiate Thương lượng. Deposit Đặt cọc Annual percentage rate – APR Tỷ lệ phần trăm hàng năm. Application Đơn từ, giấy xin vay thế chấp… Assessed value Giá trị chịu thuế của tài sản bất động sản. Legal Pháp luật Liquid asset Tài sản lưu động Adjustable rate mortgage – ARM Thế chấp với lãi suất linh động Appraisal Định giá, văn bản định giá cho một tài sản bất động sản Payment step Các bước thanh toán. Montage Khoản nợ, thế chấp. Liquidated damages Giá trị thanh toán tài sản Loan origination Nguồn gốc cho vay Loan-to-value LTV percentage Tỷ lệ cho vay theo giá trị Bankruptcy Vỡ nợ, phá sản. Beneficiary Người thụ hưởng Bid Đấu thầu Contract agreement Thỏa thuận hợp đồng thuê văn phòng Co-operation Hợp tác Overtime-fee Phí làm việc ngoài giờ Office for rent in Ha Noi City Văn phòng cho thuê tại Thành Phố Hà Nội Buy-back agreement Thỏa thuận mua lại Buyer-agency agreement Hợp đồng giữa người mua và đơn vị quản lý Capital gain Vốn điều lệ tăng Capitalization rate Tỷ lệ vốn đầu tư. 3. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bất động sản – về nhà ở, căn hộ hoặc khu căn hộ Window cửa sổ Shutter Cửa chớp Porch Mái hiên Ceilling Trần nhà. Terraced house Nhà trong 1 dãy thường có kiến trúc giống nhau Cottage Nhà ở nông thôn Electric equipment Thiết bị điện. Electric equipment Thiết bị nước Semi – detached house Nhà ghép đôi, chung tường với nhà khác Furniture Nội Thất. Balcony Ban công. Condominium/ Apartment Chung cư cao cấp/ chung cư. Room Phòng, căn phòng. Orientation Hướng. Detached house Nhà riêng lẻ, không chung tường Bungalow Nhà 1 trệt, không lầu, thường bằng gỗ Downstairs Tầng dưới, tầng trệt. Saleable Area Diện tích xây dựng Carpet area Diện tích thông thủy/ diện tích trải thảm. Built-up area Diện tích theo tim tường. Living room Phòng khách Bed room Phòng ngủ Bath room Phòng tắm Dining room Phòng ăn Kitchen Nhà bếp Yard Sân Garden Vườn Garage Nhà để xe Decorating Trang trí Air Condition Điều hòa Hallway Hành lang Wall Tường nhà [FREE] Download Ebook Hack Não Phương Pháp – Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp chuyên ngành bất động sản Do you want a modern or an old property? Bạn muốn tìm theo kiểu hiện đại hay cổ điển? Do you want a garden, garage or parking space? Bạn có muốn vườn, ga ra hay đỗ xe hay không? Have you got a property to sell? Bạn có tài sản/ nhà đất bán không? Do you want us to put you on our emailing list Anh/ chị có muốn có tên trong danh sách gửi email khi có thông tin gì không? What kind of accommodation are you looking for? Bạn đang tìm loại nhà nào? I am looking for Tôi đang tìm A flat/ an apartment Một căn hộ A villa Một biệt thự I only need…. Tôi chỉ cần một….. One – bedroom flat Căn hộ có một phòng ngủ Studio flat Một căn hộ nhỏ. Are you looking to buy or to rent? Bạn muốn mua hay thuê? Which area are you thinking of? Bạn đang muốn tìm ở khu vực nào? Something not too far from the city center Nơi nào đó không xa trung tâm How much are you prepared to pay? Bạn có thể trả bao nhiêu? What is your budget? Khả năng tài chính của bạn là bao nhiêu? What price range are you thinking of? Bạn có thể trả tầm bao nhiêu tiền? How many bedrooms do you want? Bạn muốn bao nhiêu phòng ngủ? It is got two bedrooms, a kitchen, a living room and a bathroom Hai phòng ngủ, một phòng bếp, một phòng khách và một nhà tắm Are you looking for furnished or unfurnished accommodation? Bạn tìm chỗ ở đầy đủ tiện nghi hay không How much is the rent? Chi phí giá thuê là bao nhiêu? What is the asking price? Mức giá được đề ra là bao nhiêu? Is the price negotiable? Giá có thể thương lượng không? Are they willing to negotiate? Họ có sẵn sàng thương lượng không? Are pets allowed? Có được phép có vật nuôi chứ? When would you be available to view the property? Khi nào anh/chị có thể rảnh để đi xem nhà vậy? He rent’s payable monthly in advance tiền thuê nhà sẽ được anh ta trả trước hàng tháng There’s a deposit of one month’s rent phải đặt cọc một tháng tiền nhà How soon would you be able to move in? Khi nào anh chị có thể chuyển đến? It’s not what I’m looking for Đây không phải là thứ mà tôi tìm kiếm. I’d like to make an offer Tôi muốn được trả giá I will talk it Tôi sẽ lấy nhà này Hướng dẫn cách học hiệu quả từ vựng tiếng Anh về chuyên ngành bất động sản Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bất động sản được coi là thuộc một trong những chủ đề liên quan tới từ vựng thương mại khá khó để học, nhớ và vận dụng. Bạn cần phải tìm ra một vài phương pháp giúp cho việc ghi nhớ đạt hiệu quả, đồng thời kết hợp song song với việc thực hành vào đời sống hàng ngày. Hack Não Từ Vựng sẽ hướng dẫn cho bạn một số phương pháp giúp bạn nhớ từ vựng một cách hiệu quả nhất. 1. Thực hành hàng ngày, học theo từng nhóm Đầu tiên, hãy chia các từ vựng tiếng Anh cần học thành từng nhóm, từng chủ đề liên quan khác nhau. Công đoạn này đòi hỏi các bạn phải chia những từ vựng nên có sự liên quan cũng như nghĩa thuộc về chủ đề đó để đảm bảo học từ vựng đạt hiệu quả. Việc học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề như vậy sẽ giúp bạn tối ưu thời gian, hiệu quả tăng cao hơn so với cách học thông thường. Tiếp theo, bạn hãy cố gắng vận dụng những từ đã học vào trong giao tiếp đời sống hàng ngày, hoặc đọc hiểu. Việc này giúp bạn luyện tập, ứng dụng từ đã học nhiều lần nhằm nhớ lâu và tăng khả năng phản xạ của bản thân. 2. Học qua các tài liệu chuyên ngành bất động sản Thoạt đầu, các bạn nghĩ có vẻ ngược khi áp dụng như vậy. Chúng ta bắt buộc phải học từ vựng trước khi bắt tay vào đọc tài liệu tiếng Anh chuyên ngành. Thế nhưng, cách học này lại cực kỳ hiệu quả và đơn giản. Khi bạn đọc tài liệu chuyên ngành, chắc hẳn bạn sẽ gặp vô số những từ vựng mới và lạ, được lặp đi lặp lại rất nhiều trong các ngữ cảnh khác nhau. Để hiểu được nội dung tài liệu, bạn sẽ phải hiểu nghĩa của các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bất động sản. Điều này sẽ thôi thúc bạn rất nhiều để ghi nhớ các từ vựng so với các phương pháp khác. Xem thêm bộ đôi Sách Hack Não 1500 và App Hack Não PRO với phương pháp phát huy năng lực não bộ cùng mọi giác quan, giúp bạn tự học tại nhà nhanh hơn 50% so với phương pháp thông thường. Trên đây là một số từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bất động sản cũng như mẫu câu giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành bất động sản thông dụng nhất. Hi vọng rằng bài viết đã phần nào giúp các bạn tích lũy thêm kiến thức để học tốt về chuyên ngành này nhé. Step Up chúc bạn học tập tốt và sớm thành công!
Bài viết này sẽ cung cấp các từ vựng thuộc chủ đề kể trên thông qua các mảng khác nhau thuộc về chủ đề bất động sản. Cuối bài viết sẽ là một số mẫu câu bày cho độc giả cách vận dụng các từ vựng takeawaysTừ vựng tiếng Anh chuyên ngành bất động sản cơ bản real estate, investor, constructor, broker, project,…Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bất động sản về hợp đồng pháp lý legal documents, loan, mortgage, contract, interest,…Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bất động sản về dự án, công trình project area, planning area, floor layout, apartment layout, sample apartment,…Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bất động sản về căn hộ tenant, rent, lease, occupant, landlord,…Mẫu câu tiếng Anh chuyên ngành bất động sản phổ biến một số cách vận dụng các từ vựng để diễn được ý thuộc chủ đề bất động vựng tiếng Anh chuyên ngành bất động sản cơ bảnReal estate /rɪəl ɪsˈteɪt/ n = property /ˈprɒpəti/ n bất động sảnInvestor /ɪnˈvɛstə/ n nhà đầu tưConstructor /kənˈstrʌktə/ n nhà thi côngReal estate developer /rɪəl ɪsˈteɪt dɪˈvɛləpə/ n nhà phát triển bất động sảnConstruction supervisor /kənˈstrʌkʃən ˈsjuːpəvaɪzə/ n giám sát công trìnhArchitect /ˈɑːkɪtɛkt/ n kiến trúc sưReal estate agent /rɪəl ɪsˈteɪt ˈeɪʤənt/ n đại lý tư vấn bất động sảnReal estate broker /rɪəl ɪsˈteɪt ˈbrəʊkə/ n nhân viên tư vấn bất động sảnProject /ˈprɒʤɛkt/ n dự ánInvestment construction project /ɪnˈvɛstmənt kənˈstrʌkʃən ˈprɒʤɛkt/ n dự án đầu tư xây dựngXem thêm Tiếng Anh chuyên ngành kiến vựng tiếng Anh chuyên ngành bất động sản về hợp đồng pháp lýLegal documents /ˈliːgəl ˈdɒkjʊmənts/ n giấy tờ pháp lýLoan /ləʊn/ n = mortgage /ˈmɔːgɪʤ/ n khoản vay thế chấpPrincipal /ˈprɪnsəpəl/ n tiền vốn phải trảInterest /ˈɪntrɪst/ n tiền lãi phải trảContract /ˈkɒntrækt/ n hợp đồngAgreement contract /əˈgriːmənt ˈkɒntrækt/ n hợp đồng thoả thuậnDeposit /dɪˈpɒzɪt/ n tiền đặt cọcBreach /briːʧ/ n sự vi phạm hợp đồngAppraisal /əˈpreɪzəl/ n sự định giáAssets /ˈæsɛts/ n tài sảnLiquid assets /ˈlɪkwɪd ˈæsɛts/ n tài sản lưu độngBeneficiary /ˌbɛnɪˈfɪʃəri/ n người/bên thụ hưởngBid /bɪd/ v đấu thầuBuilding permit /ˈbɪldɪŋ ˈpɜːmɪt/ n giấy phép xây dựngCharter capital /ˈʧɑːtə ˈkæpɪtl/ n vốn điều lệFor sale /fɔː seɪl/ bất động sản đang được rao bánFor lease /fɔː liːs/ bất động sản/căn hộ cho thuêNegotiate /nɪˈgəʊʃɪeɪt/ v thương lượngTransfer /ˈtrænsfəː/ n = assignment /əˈsaɪnmənt/ n bàn giaoTransfer deeds /ˈtrænsfəː diːdz/ n hợp đồng bàn giaoTừ vựng tiếng Anh chuyên ngành bất động sản về dự án, công trìnhRoject area /ˈprɒʤɛkt ˈeərɪə/ n khu vực dự ánSite area /saɪt ˈeərɪə/ n tổng diện tích khu đấtGross floor area /grəʊs flɔːr ˈeərɪə/ n tổng diện tích sànPlanning area /ˈplænɪŋ ˈeərɪə/ n khu quy hoạchFloor layout /flɔː ˈleɪaʊt/ n mặt bằng điển hình tầngApartment layout /əˈpɑːtmənt ˈleɪaʊt/ n mặt bằng căn hộSample apartment /ˈsɑːmpl əˈpɑːtmənt/ n căn hộ mẫuProject management /ˈprɒʤɛkt ˈmænɪʤmənt/ n quản lý dự ánAmenities /əˈmiːnɪtiz/ n = utilities /juːˈtɪlɪtiz/ n tiện ích, tiện nghiMaster plan /ˈmɑːstə plæn/ n mặt bằng tổng thểQuality assurance /ˈkwɒlɪti əˈʃʊərəns/ n đảm bảo về chất lượngSale policy /seɪl ˈpɒlɪsi/ n chính sách bán hàngHand over /hænd ˈəʊvə/ v bàn giaoCommencement date /kəˈmɛnsmənt deɪt/ n ngày khởi côngConstruction progress /kənˈstrʌkʃən ˈprəʊgrəs/ n tiến độ công trìnhTừ vựng tiếng Anh chuyên ngành bất động sản về căn hộFlat /flæt/ n = apartment /əˈpɑːtmənt/ n căn hộ, chung cưTenant /ˈtɛnənt/ n người thuê nhà, căn hộOccupant /ˈɒkjʊpənt/ n = homeowner / n chủ sở hữu nhà, căn hộRent /rɛnt/ n thuê ngắn hạn vài thángLease /liːs/ n thuê dài hạn vài nămSublease /ˌsʌbˈliːs/ n = sublet /ˌsʌbˈlɛt/ n cho thuê lạiEvict /ɪˈvɪkt/ v đuổi một người khỏi căn hộ, nhà cho thuêVacancy /ˈveɪkənsi/ n vị trí còn trốngLandlord /landlady /ˈlænlɔːd / ˈlændˌleɪdi/ n chủ đất, người cho thuê đấtCoastal /ˈkəʊstəl/ adj ven biểnDetached /dɪˈtæʧt/ adj đơn lậpSemi-detached /ˈsɛmi-dɪˈtæʧt/ adj bán đơn lậpFloor /flɔː/ n tầng chỉ vị trí sinh sống, làm việcStorey /ˈstɔːri/ n tầng dùng để đếm quy mô tòa nhàLift /lɪft/ n = elevator /ˈɛlɪveɪtə/ n thang máyPorch /pɔːʧ/ n mái hiênBalcony /ˈbælkəni/ n ban côngLiving room /ˈlɪvɪŋ ruːm/ n phòng kháchBedroom /ˈbɛdruːm/ n phòng ngủBathroom /ˈbɑːθruːm/ n phòng tắmKitchen /ˈkɪʧɪn/ n nhà bếpFurniture /ˈfɜːnɪʧə/ n đồ nội thấtAir-conditioning /eə-kənˈdɪʃnɪŋ/ n hệ thống điều hoàElectric system /ɪˈlɛktrɪk ˈsɪstɪm/ n hệ thống điệnWater system /ˈwɔːtə ˈsɪstɪm/ n hệ thống nướcCommon area /ˈkɒmən ˈeərɪə/ n khu vực sử dụng chungParking lot /ˈpɑːkɪŋ lɒt/ n khu vực giữ xeMẫu câu tiếng Anh chuyên ngành bất động sản phổ biếnPlease contact the real estate broker via this number for more information regarding the property.Vui lòng liên hệ nhân viên tư vấn bất động sản qua số điện thoại dưới đây để biết thêm thông tin.First of all, I will run you through all the legal documents needed for your purchase.Trước hết, tôi sẽ cho bạn biết về các giấy tờ pháp lý cần thiết cho giao dịch của bạn.I think we should negotiate before signing the contract.Tôi nghĩ là ta nên thương lượng trước khi ký vào hợp đồng.In the agreement contract, a deposit must be paid within 30 days, or else a breach will be imposed on you.Trong hợp đồng thỏa thuận, một khoản tiền đặt cọc cần được thanh toán trong vòng 30 ngày, nếu không một biện pháp chế tài sẽ được áp đặt lên bạn.Can I look through the floor layout of this building?Tôi có thể xem qua mặt bằng điển hình tầng của tòa nhà này không?What amenities are there in the residence?Các loại tiện nghi của khu dân sinh này là gì?When is the commencement date of this construction project?Khi nào là ngày khởi công của dự án công trình này?You can ask the real estate agent to give you a tour in one of our sample apartment before you make any decisions.Bạn có thể hỏi trung tâm tư vấn bất động sản để cho bạn một chuyến tham quan một trong những căn hộ mẫu của chúng tôi trước khi đưa ra quyết định.Is there any vacancy for lease in this bulding complex?Còn vị trí cho thuê dài hạn còn trống ở khu phức hợp này không?We are offering a 50 meter cubic flat with 1 bedroom with a view to the sea at a reasonable price.Chúng tôi đang rao bán một căn hộ rộng 50 mét vuông với 1 phòng ngủ và hướng nhìn ra biển ở một mức giá phải chăng.We are looking for an apartment with 2 bedrooms.Chúng tôi đang tìm kiếm một căn hộ 2 phòng ngủ.Is this property has an convenient parking lot?Bất động sản này có chỗ đậu xe thuận tiện không?Tổng kếtBài viết trên đã trả lời cho câu hỏi “Từ vựng bất động sản tiếng Anh” bằng việc cung cấp các từ vựng chuyên ngành bất động sản và giới thiệu về các mẫu câu phổ biến danh cho chủ đề này. Hy vọng người học sẽ học được nhiều từ vựng bổ ích về chủ đề nhà ở và bất động sản qua bài viết liệu tham khảo“English for Real Estate.” Break Into English, 5 May 2021,
Trong giai đoạn kinh tế phát triển như hiện nay, bất cứ ngành nghề nào cũng đòi hỏi việc sử dụng thông thạo ngoại ngữ, đặc biệt là tiếng Anh. Trong bài viết sau đây, 4Life English Center sẽ giới thiệu cho bạn bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bất động sản phổ biến nhất. Đừng bỏ lỡ những kiến thức hữu ích này nhé! 1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bất động sản cơ bản Real Estate Ngành Bất Động Sản. Real estate broker Môi giới bất động sản Property / Properties Tài sản. Project Dự án. Developer Nhà phát triển. Constructo Nhà thầu thi công. Supervisor Giám sát. Investor Chủ đầu tư. Architect Kiến trúc sư. 2. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bất động sản về hợp đồng pháp lý Bất động sản hầu hết là những tài sản mang giá trị lớn, vì thế hãy tìm hiểu kỹ các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bất động sản về pháp lý để tránh khỏi những tranh chấp không đáng có nhé! Contract Hợp đồng. Appraisal định giá. Deposit Đặt cọc. Payment step các bước thanh toán. Negotiate Thương lượng. Liquid asset Tài sản lưu động. Loan origination nguồn gốc cho vay. Bankruptcy Vỡ nợ, phá sản. Bid Đấu thầu. Buy-back agreement Thỏa thuận mua lại. Co-operation Hợp tác. Overtime-fee Phí làm thêm giờ. Office for lease Văn phòng cho thuê. Building permit Giấy phép xây dựng. Payment upon termination Thanh toán khi kết thúc hợp đồng. Office for rent Văn phòng cho thuê. Contract agreement Thỏa thuận hợp đồng. Buyer-agency agreement Thỏa thuận giữa người mua và đại lí. Capital gain Vốn điều lệ tăng. Legal Pháp luật. Liquidated damages Giá trị thanh toán tài sản. Beneficiary Người thụ hưởng. Montage khoản nợ, thế chấp. Assignment chuyển nhượng. Asset tài sản. Application đơn từ, giấy xin vay thế chấp. 3. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bất động sản về dự án, công trình Nhắc đến bất động sản thì không thể không nhắc tới các dự án và các công trình phải không nào? Sau đây sẽ là những từ vựng về các dự án, công trình bằng tiếng Anh để các bạn tham khảo Project Dự án. Spread of Project/ Project Area/ Site Area Tổng diện tích khu đất. Gross Floor Area Tổng diện tích sàn xây dựng. Location Vị trí. Layout Floor Mặt bằng điển hình tầng. Project Management Quản lý dự án. Constructo Nhà thầu thi công. Density of Building Mật độ xây dựng. Advantage/ Amennities Tiện ích, tiện nghi. Show Flat Căn hộ mẫu. Coastal property bất động sản ven biển. Notice Thông báo. Taking over bàn giao công trình. Protection of the Environment bảo vệ môi trường. Landmark khu vực quan trọng trong thành phố. Property bất động sản. Quality Assurance Đảm bảo về chất lượng. Start date Ngày khởi công. Cost control kiểm soát chi phí. Sale Policy Chính sách bán hàng. Landscape Cảnh quan, sân vườn. Master Plan Mặt bằng tổng thể. Comercial Thương mại. Invesloper Chủ đầu tư. Procedure Tiến độ bàn giao. Layout Apartment Mặt bằng căn hộ. Residence Nhà ở, dinh thự. 4. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bất động sản về căn hộ Room Phòng, căn phòng. Stairs Cầu thang. Bungalow Nhà 1 trệt. Detached Villa Biệt thự đơn lập. Apartment/Condominium Chung cư/ Chung cư cao cấp. Ceiling Trần nhà. Electrical equipment Thiết bị điện. Bed room Phòng ngủ. Dining room Phòng ăn. Kitchen Nhà bếp. Garage Nhà để xe. Carpet area Diện tích trải thảm. Porch Mái hiên. Cottage Nhà ở nông thôn. Downstairs Tầng dưới, tầng trệt. Yard Sân. Air Condition Điều hòa. Wall Tường nhà. Shutter Cửa chớp. Hallway Hành lang. Decorating Trang trí. Furniture Nội Thất. Terraced house Nhà theo dãy có cùng kiến trúc. Balcony Ban công. Saleable Area Diện tích xây dựng. Garden Vườn. Built-up area Diện tích theo tim tường. Living room Phòng khách. Bath room Phòng tắm. Electric equipment Thiết bị nước. Window Cửa sổ. Orientation Hướng. Duplex/Twin/Semi-detached Villa Biệt thự song lập. Coastal villas Biệt thự ven biển. Wooden floors Sàn gỗ. Floors Lầu, tầng. Semi – detached house nhà ghép đôi, chung tường với nhà khác. Detached house nhà riêng lẻ, không chung tường. Terraced house nhà trong 1 dãy thường có kiến trúc giống nhau. Cottage nhà ở nông thôn. 5. Mẫu câu tiếng Anh chuyên ngành bất động sản phổ biến I’m looking for an apartment Tôi đang tìm một căn hộ. How many rooms do you want the apartment to have? Anh/chị muốn căn hộ có mấy phòng? Do you have land you want to sell? Anh/chị muốn bán đất đúng không ạ? Do you need a mortgage? Anh/chị có cần vay thế chấp không? Do you pay by cash or card? Anh/chị thanh toán bằng tiền mặt hay thẻ ạ? Do you want a parking space? Anh/chị có muốn có chỗ để xe không? What price do you want the house to be? Anh/chị muốn căn nhà ở mức giá nào? What kind of accommodation are you looking for? Anh/chị đang tìm loại nhà như thế nào? Are you looking to buy or to rent? Anh/chị đang tìm mua hay thuê nhà? Which area are you thinking of? Anh/chị muốn chọn khu vực nào? How much are you prepared to pay? Anh/chị có thể trả được mức bao nhiêu? How many bedrooms do you want? Anh/chị muốn nhà có bao nhiêu phòng ngủ? Do you want a modern or an old property? Anh/chị muốn mua nhà kiểu hiện đại hay kiểu cổ? Do you want us to put you on our mailing list? Anh/chị có muốn có tên trong danh sách chúng tôi gửi thư khi nào có thông tin gì không? How long has it been on the market? Nhà này được rao bán bao lâu rồi? Is the price negotiable? Giá này có thương lượng được không? Are you a cash buyer? Anh/chị sẽ trả bằng tiền mặt à? Are you looking for furnished or unfurnished accommodation? Anh/chị muốn tìm chỗ ở có đồ đạc hay không có đồ đạc trong nhà? What’s your budget? Anh/chị có khả năng tài chính bao nhiêu? Bài viết trên đây tổng hợp 94+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bất động sản và các mẫu câu thông dụng. 4Life English Center hi vọng những thông tin trên sẽ hữu ích cho bạn trong học tập và làm việc. Chúc bạn luôn thành công với sự lựa chọn của mình! Tham khảo thêm Đánh giá bài viết [Total 37 Average 5 ]
Bản chất công việc tại khách sạn thường xuyên giao tiếp với những khách hàng nước ngoài, vì vậy tiếng Anh được sử dụng như một loại ngôn ngữ chung trong giao tiếp. Nếu bạn có tiếng Anh ở mức khá trở lên, chắc chắn cơ hội nghề nghiệp của bạn tại đây sẽ rộng mở hơn rất sau đây sẽ là 140+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành khách sạn phổ biến nhất và một số nguồn học, tài liệu hữu ích để bạn có thể cải thiện trình độ tiếng Anh của mình!1. Khách sạn tiếng Anh là gì?2. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành khách sạn3. Nguồn học tiếng Anh chuyên ngành khách sạn4. Tài liệu tiếng Anh chuyên ngành khách sạn5. Bài tập chuyên ngành khách sạn1. Khách sạn tiếng Anh là gì?Chắc hẳn mọi người đều biết, khách sạn tên tiếng Anh được gọi là Hotel. Có 10 loại hình khách sạn phổ biến trên thế giới nhưIndependent Hotel Khách sạn độc lậpChain hotels Khách sạn theo chuỗiEconomy/ Budget hotel Khách sạn bình dânMidscale service Khách sạn trung cấpLuxury hotel Khách sạn cao cấpGuesthouse/ Home-stay Khách sạn lưu trúBoutique Hotel Khách sạn nhỏ cao cấpHostel Khách sạn giá rẻ/ Nhà nghỉCapsule Hotel Khách sạn con nhộngMotel Nhà nghỉVí dụ We stayed at a student hostel during the Chúng tôi ở tại một nhà nghỉ giá rẻ trong hội Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành khách Từ vựng về các loại phòng và giườngSingle room Phòng đơn có 1 giường dành cho 1 ngườiDouble room Phòng có 1 giường lớn dành cho 2 ngườiTwin room Phòng có 2 giường đơnTriple room Phòng có 3 giường nhỏ hoặc 1 giường lớn + 1 giường nhỏ dành cho 3 ngườiQuad room Phòng thiết kế cho 4 người ởPresident Suite/Presidential Suite Phòng tổng thốngStandard room Phòng tiêu chuẩnSuperior room Phòng chất lượng caoDeluxe room Phòng bố trí có view đẹp, tầng caoSuite room Phòng cao cấpConnecting rooms Phòng thông nhauAdjoining rooms Phòng liền kềAdjacent rooms Phòng gần nhauCabana Phòng kề hồ bơiSmoking/Non-Smoking Room Phòng hút thuốc/ không hút thuốcSingle bed Giường ngủ đơnDouble bed Giường ngủ đôiQueen size bed Giường ngủ đôi lớnKing size bed Giường cỡ lớnSuper king size bed Giường ngủ siêu lớnCalifornia king bed Giường ngủ trong các khách sạn 5 saoExtra bed Giường phụGym Phòng tập thể dụcGames room Phòng trò chơiVacancy Phòng trốngCabana Phòng có bể bơi/ bể bơi liền kề phòngApartment Dạng căn hộ nhỏSauna Phòng tắm hơiVí dụ I’m sorry, we have no Thật lòng xin lỗi, chúng tôi không còn phòng trống Từ vựng tiếng Anh về trang bị, tiện nghi phòng khách sạnCác trang bị, tiện nghi trong phòng khách sạnHeater Bình nóng lạnhAmenities Đồ dùng 1 lần tại khách sạnAir conditioning Máy điều hoà không khíHeating Hệ thống sưởiBathroom Phòng tắmInternet access Truy cập InternetWireless printing Máy in không dâyFan QuạtBalcony Ban côngPatio Đồ nội thất trong khách sạnComplimentary Những vật dụng miễn phíBathtub Bồn tắmShower Vòi senTowel KhănRobes Áo choàngToiletries Vật dụng vệ sinh cá nhânHair dryer Máy sấy tócSink Bồn rửa mặtSoap Xà phòngLamp ĐènExecutive desk Bàn làm việcKitchenette Bếp nhỏMicrowave Lò vi sóngMini-fridge Tủ lạnh miniCoffee machine Máy pha cà phêRoom service Phòng dịch vụTurndown service Dịch vụ chỉnh trang phòngCurtains Rèm cửaTelevision Ti-viSafe Két sắtPull-out sofa Ghế sofa có thể kéo raArmchair Ghế bànhLinens Khăn trải giườngIron and ironing board Bàn ủiJacuzzi/whirlpool/hot tub Bồn tắm/ Hồ bơi nước nóngBar Quầy barBrochures Mẫu quảng cáoAirport shuttle Xe đưa đón ra sân bayParking Bãi đỗ xeContinental breakfast Ăn sáng kiểu TâyCatering Cung cấp các dịch vụ tiệcBuffet Tiệc tự chọnHigh chairs Ghế em béVí dụ Send for a free colour brochure today!Dịch Gửi một mẫu quảng cáo màu miễn phí ngay hôm nay!Ice machine Máy làm đáVending machine Máy bán hàng tự độngWheelchair accessible Ghế dành cho người khuyết tậtFitness/workout room Phòng tập thể dụcSwimming pool Bể bơiSpa Phòng spaLaundry Giặt làDry cleaning Giặt khôBusiness center Tổ dịch vụ văn phòngPets allowed/pet-friendly Nơi cho phép vật nuôiSki storage Nơi cất giữ đồ trượt tuyếtIndoor pool Bể bơi bên trong khách sạnSauna Phòng xông hơi saunaĐăng Ký Liền Tay Lấy Ngay Quà Khủng ★ Ưu đãi lên đến 35% ★ Khi đăng ký khóa học tại TalkfirstĐăng Ký Liền Tay Lấy Ngay Quà Khủng ★ Ưu đãi lên đến 35% ★ Khi đăng ký khóa học tại TalkfirstĐăng Ký Liền Tay Lấy Ngay Quà Khủng★ Ưu đãi lên đến 30% ★Khi đăng ký khóa học tại TalkFirstĐăng Ký Liền Tay Lấy Ngay Quà Khủng ★ Ưu đãi lên đến 35% ★ Khi đăng ký khóa học tại TalkfirstTham khảo Top các trung tâm tiếng Anh giao tiếp TPHCM giúp dân nhà hàng – khách sạn hoàn thiện kỹ năng giao tiếp tiếng Từ vựng về các khu vực quanh khách sạnMain entrance Lối vào chínhReception Quầy lễ tânLobby SảnhBanquet/meeting room Phòng tiệc/ Phòng họpElevator Thang máyStairs/stairway Cầu thang bộHallway Hành langEmergency exit Lối thoát hiểmVí dụ She ran into the hall and up the Cô chạy vào sảnh hành lang và lên cầu Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành khách sạn về vị trí nghề nghiệpReceptionist Nhân viên lễ tânBellboy/bellhop/porter Nhân viên hành lýHousekeeping/housekeeperNhân viên buồng phòngHotelkeeper = hotelier Chủ khách sạnHotel manager Thanh tra khách sạnAccountantKế toánWaiterNhân viên phục vụMarketing managerQuản lý marketingChambermaidNữ phục vụ phòngBartenderNhân viên pha chếMasseurNhân viên massageConciergeNhân viên hỗ trợ khách hàng tại tiền sảnhVí dụ I’ll ask the waiter for the Tôi sẽ hỏi người phục vụ cho hóa khảo Cách giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh cho nhân viên nhà hàng, khách Từ vựng về thủ tục nhận, trả phòng Video cách đặt phòng khách sạn bằng Tiếng AnhThủ tục đặt phòngBooking a room/ making a reservation Đặt phòngVacancy Phòng trốngCredit card Thẻ tín dụngConference/convention Hội nghịGuest Khách hàngThủ tục nhận phòngCheck-in/check-out Nhận/ Trả phòngKey card Thẻ khoá phòngDeposit Tiền đặt cọcRoom number Số phòngMorning call/wake-up call Cuộc gọi buổi sáng/ báo thứcNoisy Ồn àoBaggage/ luggage Hành lýLuggage cart Xe đẩy hành lýThủ tục trả phòngInvoice Hoá đơnTax ThuếDamage charge Phí đền bù thiệt hạiLate charge Phí trả chậmSignature Chữ kýCustomer satisfaction Sự hài lòng khách hàngSuggestion box Hộp thư ý kiếnVí dụ Someone had forged her signature on the Ai đó đã giả mạo chữ ký của cô trên khảo Top các câu hỏi thường gặp khi phỏng vấn tiếng Anh giúp ứng viên ngành Khách sạn gây ấn tượng với nhà tuyển dụng3. Nguồn học tiếng Anh chuyên ngành khách sạnLĩnh vực khách sạn rất rộng. Có rất nhiều vị trí ngành nghề bạn có thể lựa chọn khi làm việc tài khách sạn như nhân viên phục vụ, lễ tân, quản lý khách sạn,… Điểm chung của những công việc này là cung cấp dịch vụ khách hàng. Bạn sẽ phải làm việc và giao tiếp với khách hàng thường nguồn học tiếng Anh chuyên ngành khách sạn dưới đây sẽ giúp bạn trở nên chuyên nghiệp khi đáp ứng các nhu cầu và dịch vụ khách Saylor AcademySaylor Academy chuyên cung cấp khóa học tiếng anh nhà hàng khách sạn về dịch vụ khách hàng, rất thích hợp với những bạn làm việc trong ngành khách sạn muốn trau dồi nguyên tắc và kỹ năng cần thiết khi giao tiếp với khách bộ tài liệu học trên Saylor Academy đều được biên soạn bằng tiếng Anh, do vậy những bạn có nền tảng tiếng Anh trung cấp sẽ dễ đọc hiểu tài liệu tốt cả các khoá học tại Saylor Academy đều hoàn toàn miễn phí, kèm theo cung cấp sách giáo khoa riêng ở dạng PDF, và các liên kết dẫn đến các bài giảng video chi tiết và chất lượng do các chuyên gia Saylor Academy biên học tiếng Anh chuyên ngành khách sạn tại Saylor Business English for Cross-cultural CommunicationNhóm ngành dịch vụ khách hàng đòi hỏi rất nhiều khả năng tương tác với nhiều đối tượng khách hàng khác nhau. Đặc biệt với những bạn sẽ làm việc trong lĩnh vực khách sạn, cần dành nhiều thời gian để giao tiếp và trò chuyện với những khách hàng đến từ nhiều quốc gia và nền văn hoá khác học Business English for Cross-cultural Communication trực tuyến hoàn toàn miễn phí sẽ giúp bạn cải thiện trình độ tiếng Anh khi giao tiếp với khách hàng từ khắp mọi nơi trên thế độ lịch sự và khả năng giữ bình tĩnh trong mọi tình huống là kỹ năng quan trọng đối với bất kì chuyên viên dịch vụ khách sạn nào. Do vậy, bạn có thể luyện tập từ vựng về các tình huống về phép lịch sự và thực hành làm bài tập với những câu đố vui trực tuyến tại chủ đề bài học tại có đa dạng nhiều nhóm công việc khác nhau tạo khách sạn như nhân viên pha chế, nhân viên phục vụ cocktail, nhân viên phục vụ bàn ăn,…Mỗi chủ đề bài học tại là một bảng tổng hợp các bài tập từ vựng dưới dạng trắc nghiệm và điền vào chỗ trống. Người học có thể kiểm tra đáp án dễ dàng ở phía cuối mỗi trang chủ đề. Ngoài ra, mọi bài tập trên tại đều có chức năng tải xuống để người học có thể học ngay cả khi ngoại Tài liệu tiếng Anh chuyên ngành khách sạnKhách sạn là một trong số những ngành nghề phổ biến và hot nhất hiện nay. Khả năng giao tiếp tiếng Anh là cần thiết cho bất kỳ công việc nào tại khách sạn. Học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành khách sạn là bước khởi rất tốt cho những bạn muốn trau dồi khả năng giao tiếp tiếng Anh với khách đây là 03 tài liệu học tiếng Anh chuyên ngành khách sạn phổ biến nhất. Cùng tham khảo nhé! Everyday English for Hospitality ProfessionalsEveryday English for Hospitality Professionals bao gồm các chủ đề về khách sạn với nhiều ví dụ về các tình huống thực tế kèm theo những mẫu đối thoại với khách hàng. Sách có đính kèm CD, do vậy bạn có thể luyện nghe các mẫu giao tiếp và từ vựng chuyên ngành khách sạn bất cứ lúc đoạn hội thoại trong sách đều được giải thích chi tiết các nghĩa của từ vựng và cách diễn đạt trong từng ngữ cảnh cụ thể. Do vậy tương ứng với mỗi bài học bạn sẽ học được một chủ đề mới trong giao tiếp với khách hàng tại khách Collins Hotel and Hospitality EnglishCollins Hotel and Hospitality English là tài liệu học tuyệt vời nếu bạn đang có ý định làm việc trong khách sạn. Hơn hết, sách được viết với những ngôn từ đơn giản, phù hợp với những bạn đang ở trình độ tiếng Anh sơ chương trong sách đề cập về một chủ đề hoặc tình huống liên quan tới hoạt động của khách sạn. Ưu điểm của sách là nội dung được viết và diễn giải dễ hiểu kèm theo một số tips về ngữ pháp và từ vựng cần thiết được sử dụng trong khách sạn. Ngay cả khi bạn mới bắt đầu học tiếng Anh chuyên ngành khách sạn, cuốn sách này cũng sẽ rất hữu ích dành cho Customer Service for Hospitality and TourismCustomer Service for Hospitality and Tourism là cuốn sách thực tế, dễ học, dễ thực hành, ứng dụng, tập trung chủ yếu vào dịch vụ khách hàng, phù hợp với những chuyên viên du lịch và những bạn làm việc trong khách sạn – nhà chương trong sách bao gồm các case study và câu chuyện kinh doanh thực tế. Do vậy nội dung sách rất hữu ích để giúp bạn hiểu được cảm giác làm việc trong lĩnh vực khách sạn là như thế nào. Thay vì chỉ tập trung vào từ vựng, Customer Service for Hospitality and Tourism mang lại cho bạn một bức tranh tổng thể về ngành khách Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành khách sạn [PDF]TalkFirst xin chia sẻ các bạn file từ vựng tiếng Anh chuyên ngành khách sạn PDF sau đây5. Bài tập chuyên ngành khách sạnHãy thử sức với bài tập nho nhỏ dưới đây để kiểm tra khả năng ghi nhớ từ vựng của các bạn nhé!Đề bài Nối các từ vựng sau đây với ngữ nghĩa tương ứng1. Luxury hotelA. Giường ngủ đôi2. Making a reservationB. Khăn trải giường3. Double bedC. Khách sạn cao cấp4. InvoiceD. Nhân viên lễ tân5. LinensE. Máy điều hoà không khí6. HousekeepingF. Phòng kề hồ bơi7. Air conditioningG. Đặt phòng8. CabanaH. Số phòng9. Room numberI. Nhân viên buồng phòng10. ReceptionistJ. Hoá đơnĐáp án1 – C2 – G3 – A4 – J5 – B6 – I7 – E8 – F9 – H10 – DTham khảo 140+ Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nhà hàng được sử dụng nhiều nhấtHy vọng 120+ từ vựng và tài liệu học trên đây sẽ giúp bạn có động lực trong quá trình học tiếng Anh chuyên ngành khách sạn đầy thú vị này. Nhìn chung, thông thạo tiếng Anh là bước đầu tiên bạn nên trang bị khi làm việc trong lĩnh vực khách sạn. Rất nhiều cơ hội việc làm đang chờ đón bạn!Chúc bạn may mắn!Tham khảo thêm Khóa học Tiếng Anh cho người mất gốc tại TalkFirst dành riêng cho người đi làm & đi học bận rộn, giúp học viên nói & sử dụng tiếng Anh tự tin & tự nhiên như tiếng Việt.
Hòa cùng sự phát triển kinh tế của Việt Nam, ngành bất động sản nước ta cũng có nhiều bước chuyển mình mạnh mẽ. Nếu như cách đây khoảng 10 năm, thị trường bất động sản chỉ là những giao dịch dân sự đơn thuần thì ngày nay thị trường đã mở rộng hơn với sự tham gia của các đơn vị trong và ngoài nước. 100 thuật ngữ bất động sản tiếng Việt thường gặp trong kinh doanh 📧 Cẩm nang 100 thuật ngữ bất động sản tiếng Việt thường gặp ✔️ khi cho thuê văn phòng, mua bán căn hộ, nhà ⭐ Cập nhật liên tục Ngày nay càng có nhiều thuật ngữ bất động sản bằng tiếng anh được sử dụng. Việc này tốt cho quá trình Việt Nam hội nhập với toàn cầu, nhưng đôi khi cũng là rào cản cho những người tiếng Anh chưa vững, hoặc mới bắt đầu bước chân vào thị trường. Để tiện cho việc tra cứu và theo dõi, Vlook sẽ chia bài viết thành từng phần tương ứng với từng chủ đề khác nhau. Các thuật ngữ BẤT ĐỘNG SẢN liên quan đến nhà ở, căn hộ Condominium/ Apartment Chung cư cao cấp/ chung cư. Room phòng, căn phòng. Orientation Hướng. Ceilling trần nhà. Semi – detached house nhà ghép đôi, chung tường với nhà khác Detached house nhà riêng lẻ, không chung tường Terraced house nhà trong 1 dãy thường có kiến trúc giống nhau Cottage nhà ở nông thôn Bungalow Nhà 1 trệt, không lầu, thường bằng gỗ Downstairs Tầng dưới, tầng trệt Electric equipment Thiết bị điện. Electric equipment Thiết bị nước. Furniture Nội Thất. Balcony ban công. Saleable Area Diện tích xây dựng Carpet area Diện tích thông thủy/ diện tích trải thảm. Built-up area Diện tích theo tim tường. Living room phòng khách Bed room phòng ngủ Bath room phòng tắm Dining room phòng ăn Kitchen nhà bếp Yard sân Garden vườn Garage nhà để xe Decorating trang trí Air Condition Điều hòa Hallway Hành lang Wall Tường nhà Window cửa sổ Shutter Cửa chớp Porch Mái hiên Các thuật ngữ BẤT ĐỘNG SẢN liên quan đến HỢP ĐỒNG, PHÁP LÝ Contract Hợp đồng Adjustable rate mortgage – ARM Thế chấp với lãi suất linh động Annual percentage rate – APR Tỷ lệ phần trăm hàng năm. Application đơn từ, giấy xin vay thế chấp… Appraisal định giá, văn bản định giá cho một tài sản bất động sản Assessed value giá trị chịu thuế của tài sản bất động sản. Asset tài sản Assignment chuyển nhượng. Deposit Đặt cọc Payment step các bước thanh toán. Montage khoản nợ, thế chấp. Negotiate Thương lượng. Legal Pháp luật Liquid asset Tài sản lưu động Liquidated damages Giá trị thanh toán tài sản Loan origination nguồn gốc cho vay Loan-to-value LTV percentage Tỷ lệ cho vay theo giá trị Bankruptcy vỡ nợ, phá sản. Beneficiary Người thụ hưởng Bid Đấu thầu Buy-back agreement Thỏa thuận mua lại Buyer-agency agreement Hợp đồng giữa người mua và đơn vị quản lý Capital gain Vốn điều lệ tăng Capitalization rate Tỷ lệ vốn đầu tư. Contract agreement Thỏa thuận hợp đồng thuê văn phòng Co-operation Hợp tác Overtime-fee Phí làm việc ngoài giờ Office for rent in Ho Chi Minh City Văn phòng cho thuê tại Thành Phố Hồ Chí Minh Office for lease Văn phòng cho thuê Payment upon termination Thanh toán khi chấm dứt hợp đồng. Hợp đồng mẫu thuê văn phòng làm việc tiếng Việt 📧 Download hợp đồng mẫu tiếng Việt khi thuê, cho thuê văn phòng làm việc ⭐ Mẫu chung cho cao ốc văn phòng, nhà, mặt bằng, officetel ✅ Link tải trong bài Các thuật ngữ BẤT ĐỘNG SẢN liên quan đến DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH Spread of Project/ Project Area/ Site Area Tổng diện tích khu đất Project Dự án Gross Floor Area Tổng diện tích sàn xây dựng. Residence Nhà ở, dinh thự Location Vị trí Layout Apartment Mặt bằng căn hộ Layout Floor Mặt bằng điển hình tầng Procedure Tiến độ bàn giao Project Management Quản lý dự án Invesloper Chủ đầu tư Constructo Nhà thầu thi công Comercial Thương mại Density of Building Mật độ xây dựng Master Plan Mặt bằng tổng thể Advantage/ Amennities Tiện ích, tiện nghi Landscape Cảnh quan, sân vườn Show Flat Căn hộ mẫu Sale Policy Chính sách bán hàng Coastal property bất động sản ven biển. Cost control kiểm soát chi phí Notice Thông báo Start date Ngày khởi công Taking over bàn giao công trình. Quality Assurance Đảm bảo về chất lượng Protection of the Environment bảo vệ môi trường. Property bất động sản. Landmark khu vực quan trọng trong thành phố. Vlook xin được gửi đến các bạn danh sách những thuật ngữ bất động sản bằng tiếng anh được sử dụng nhiều nhất trên thị trường hiện tại. Danh sách sẽ được cập nhật liên tục trong thời gian tới. Nguồn Bảo Anh
hoc tieng anh chuyen nganh bat dong san