Đánh giá chương trình Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (958.56 KB, 127 trang ) Chương trình hóa lớp 9. admin 22/11/2021. Tổng hợp văn bản của toàn bộ chương trình hóa học kỳ 1 lớp 9. Nội dung công tác Hóa học tập lớp 9 cơ phiên bản gồm bao gồm hai chương họ đi tìm hiểu các một số loại hợp chất vô cơ và mày mò về đặc thù vật lý, tính chất Hóa học tập của kim loại. Bạn đang xem: Chương trình hóa lớp 9. 1. Các phương trình hóa học lớp 9 cần nhớ – chuyên đề sắt kẽm kim loại. Thứ nhất là chuyên đề về kim loại với 2 phần chính đó là tính chất hóa học và dãy hoạt động hóa học của kim loại. Đây là khối kiến thức đặc biệt quan trọng cùng nhiều phương trình mà Top 20 chương trình hóa 9. 29/09/2022. Ẩm Thực. Bài viết sau đây sẽ cung cấp cho bạn biết đầy đủ thông tin, kiến thức về chương trình hóa 9, mời bạn cùng chúng tôi tìm hiểu chủ đề ẩm thực siêu “hot” này với 76,398,962 lượt tìm kiếm hằng tháng, cùng với đó là cách trình bày đơn giản và dễ hiểu do chính biên tập viên AlphaM biên soạn và tổng hợp. Loạt bài Chuyên đề: Lý thuyết - Bài tập Hóa học lớp 9 có đáp án được biên soạn bám sát nội dung chương trình sgk Hóa học 9. Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! U1QB. Lý thuyết hóa 9Tóm tắt kiến thức hóa học lớp 9A. Lý thuyết hóa vô cơCHƯƠNG I Các loại hợp chất vô cơCHƯƠNG 2 Kim loại3. Phi kimB. Lý thuyết hóa hữu cơ 9I. Phân loại hợp chất hữu cơ. Hợp chất hữu cơ gồm 2 loạiII. Tính chất của Câu hỏi bài tập trắc nghiệm liên quanI. Câu hỏi trắc nghiệm vô cơII. Bài tập trắc nghiệm hóa hữu cơTóm tắt lý thuyết hóa học 9 được VnDoc biên soạn, tổng hợp kiến thức trọng tâm môn Hóa học lớp 9. Nội dung lý thuyết bao gồm kiến thức các bài học, từ đó đưa ra các dạng câu hỏi trắc nghiệm hóa 9 giúp các bạn ghi nhớ củng cố lại kiến thức. Sau đây mời các bạn tham khảo.>> Một số nội dung trong chương trình Hóa học mới Đọc tên nguyên tố Danh pháp một số hợp chất vô cơ theo IUPACBảng tuần hoàn các nguyên tố Hóa học lớp 7Bảng tuần hoàn Hóa học Tiếng AnhA. Lý thuyết hóa vô cơCHƯƠNG I Các loại hợp chất vô cơ1. Tính chất hóa học của oxitOxit axitOxit bazơTác dụng với nướcMột số oxit axit + H2O → dung dịch axit đổi màu quỳ tím → đỏCO2 + H2O → H2CO3Oxit axit tác dụng được với nước SO2, SO3, N2O5, P2O5…Không tác dụng với nước SiO2,…Một số oxit bazơ + H2O → dung dịch kiềm đổi màu quỳ tím → xanhCaO + H2O → CaOH2Oxit bazơ tác dụng được với nước Na2O, K2O, BaO,..Không tác dụng với nước FeO, CuO, Fe2O3,…Tác dụng với axitKhông phản ứngAxit + Oxit bazơ → muối + H2OFeO + H2SO4 loãng → FeSO4 + H2OTác dụng với bazơ kiềmBazơ + Oxit axit → muối muối trung hòa, hoặc axit + H2OCO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2OCO2 + NaOH → NaHCO3Không phản ứngTác dụng với oxit axitKhông phản ứngOxit axit + Oxit bazơ tan → muốiCaO + CO2 → CaCO3Tác dụng với oxit bazơOxit axit + Oxit bazơ tan → muốiMgO + SO3 → MgSO4Không phản ứngOxit lưỡng tính ZnO, Al2O3, Cr2O3Oxit trung tính oxit không tạo muối NO, CO,…Tác dụng với nướcKhông phản ứngKhông phản ứngTác dụng với axitAl2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2OKhông phản ứngTác dụng với bazơAl2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + 3H2OKhông phản ứngPhản ứng oxi hóa khửKhông phản ứngTham gia phản ứng oxi hóa khử2NO + O2 2NO22. Tính chất hóa học của axit, bazơAxitBazơChất chỉ thịĐổi màu quỳ tím → đỏđổi màu quỳ tím → xanhĐổi màu dung dịch phenolphatalein từ không màu thành màu hồngTác dụng với kim loại- Axit HCl và H2SO4 loãng + kim loại đứng trước H trong dãy hoạt động hóa học → muối + H2Fe + 2HCl → FeCl2 + H2Một số nguyên tố lưỡng tính như Zn, Al, Cr, …2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2Tác dụng với bazơBazơ + axit → muối + nướcNaOH + HCl → NaCl + H2OMột số bazơ lưỡng tính ZnOH2, AlOH3, … + dung dịch kiềmAlOH3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2OTác dụng với axitBazơ + axit → muối + nướcH2SO4 + NaOH → Na2SO4 + H2OTác dụng với oxit axitKhông phản ứngBazơ + oxit axit → muối axit hoặc muối trung hòa + nướcSO2 + NaOH → Na2SO3 + H2OSO2 + NaOH → Na2HSO3 + H2OTác dụng với oxit bazơAxit +oxit bazơ → muối + nướcCaO + H2SO4 → CaSO4 + H2OMột số oxit lưỡng tính như ZnO, Al2O3, Cr2O3,… tác dụng với dung dịch bazơTác dụng với muốiAxit + muối → muối mới + axit mớiHCl + AgNO3 → AgCl + HNO3Bazơ + muối → Bazơ mới + muối mớiKOH + CuSO4 → K2SO4 + CuOH2Phản ứng nhiệt phânMột số axit oxit axit + nướcH2SO4 SO3 + H2OBazơ không tan oxit bazơ + nướcCuOH2 CuO + H2O3. Tính chất hóa học của muốiTính chất hóa họcMuốiTác dụng với kim loạiKim loại + muối → muối mới + kim loại mớiCu + 2AgNO3 → CuNO32 + 2AgĐiều kiện Kim loại đứng trước trừ Na, K, Ca,… đẩy kim loại đứng sau trong dãy hoạt động hóa học ra khỏi dung dịch muối của loại Na, K, Ca… khi tác dụng với dung dịch muối thì không cho kim loại mới vìNa + CuSO4 →2Na + H2O → NaOH + H2CuSO4 + 2NaOH → CuOH2 ↓+ Na2SO4Tác dụng với bazơMuối + bazơ → muối mới + bazơ mớiFeCl3 + 3NaOH → FeOH3 + 3NaClTác dụng với axitMuối + axit → muối mới + axit mớiBaCl2 + AgNO3 → BaNO32 + AgClTác dụng với muốiMuối + muối → 2 muối mớiBaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 + NaClNhiệt phân muốiMột số muối bị nhiệt phân hủy ở nhiệt độ caoCaCO3 CaO + CO22KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2CHƯƠNG 2 Kim loại1. Tính chất của Al và FeNhôm AlSắt FeTính chất vật lý- Là kim loại nhẹ, màu trắng, dẻo, có ánh kim, dẫn điện và dẫn nhiệt Nhiệt độ nóng chảy Là kim loại nặng, màu trắng xám, dẻo, có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt kém Al.- Nhiệt độ nóng chảy Có tính nhiễm chất hóa họcTác dụng với phi kim2Al + 3Cl2 2AlCl34Al + 3O2 2Al2O32Fe + 3Cl2 2FeCl32Fe + 3Cl2 2FeCl3Tác dụng với axit2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2Lưu ý Al và Fe không phản ứng với HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc dụng với dd muối2Al + 3CuSO4 → Al2SO43 + 3CuFe + 2AgNO3 ↓ →FeNO32 + 2AgTính chất khácTác dụng với dd kiềmnhôm + dd kiềm→ H22Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2Trong các phản ứng Al luôn có hóa trị các phản ứng Fe có hai hóa trị II, chấtAl2O3 có tính lưỡng tínhAl2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2OAl2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2OFeO, Fe2O3 và Fe3O4 là oxit bazo không tan trong ↓màu trắngFeOH3 ↓màu đỏ nâu2. Hợp chất sắt Gang, thépHợp kimGangThépSắt với cacbon 2 – 5% và một số nguyên tố khác như Si, Mn S. .Sắt với cacbon dưới 2% và các nguyên tố khác như Si, Mn, S .Tính chấtGiòn không rèn, không dát mỏng được và cứng hơn sắt,.Đàn hồi, dẻo rèn, dát mỏng, kéo sợi được, xuấtTrong lò cao- Nguyên liệu quặng sắt- Nguyên tắc CO khử các oxit sắt ở t0 Các phản ứng chínhPhản ứng tạo thành khí COC + O2 CO2C + CO2 2COCO khử oxit sắt có trong quặngFe2O3 + 3CO 2Fe + nóng chảy hoà tan 1 lượng nhỏ- Trong lò luyện Nguyên liệu gang, khí oxitắc Oxi hóa các nguyên tố C, Mn, Si, S, P, … có trong Các phản ứng chínhThổi khí oxi vào lò có gang nóng chảy ở nhiệt độ cao. Khí oxi oxi hoá các nguyên tố kim loại, phi kim để loại khỏi gang phần lớn các nguyên tố C, Si, Mn, S . . .Thí dụ C + O2 CO2Thu được sản phẩm là Dãy hoạt động hóa học của kim loạiTheo chiều giảm dần độ hoạt động của kim loạiLi, K, Ba, Ca, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Ni, Sn, Pb, H, Cu, Ag, Hg, Pt, AuLúc khó bà cần nàng may áo giáp sắt nên sang phố hàng đồng á hiệu phi nghĩa dãy hoạt động hóa học của kim loạiMức độ họat động hóa học của kim loại giảm dần từ trái qua loại đứng trước Mg 5 kim loại đầu tiên tác dụng với nước ở điều kiện thường à kiềm và khí loại đứng trước H phản ứng với một số dd axit HCl, H2SO4 loãng, … và khí loại đứng trước đẩy kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối trừ 5 kim loại đầu tiên.3. Phi kimCl2CTính chất vật lýClo là chất khí màu vàng lục. Rất độc, nặng gấp 2,5 lần không khíCó 3 dạng thù hình kim cương, than chì, cacbon vô định tính hấp phụTính chất hóa học1. Tác dụng với hiđroCl2 + H2 → 2HClC + 2H2 CH42. Tác dụng với kim loại2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3Cu + Cl2 → CuCl2C + Ca CaC23. Với oxiKhông phản ứng trực tiếpC + O2 → CO2 4. Với nướcl2 + H2O ⇔HClO + HClC + H2O CO + H25. Với dung dịch kiềmCl2 + NaOH → NaClO + NaCl + H2OKhông phản ứng6. Với dung dịch muốiCl2 + 2FeCl2 → 2FeCl3Không phản ứng7. Phản ứng oxi hóa khửClo thường là chất oxi hóaCuO + C → CO2 + Cu8. Phản ứng với hidrocacbonCH4 + Cl2 →CH3Cl + HClKhông phản ứng9. Điều chế1. Trong phòng TN4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O2. Trong công nghiệp2NaCl + 2H2O → Cl2 + H2 + 2NaOH điện phân, có màng ngăn2. Tính chất của hợp chất cacbonTính chất Cacbon oxit COCacbon đi oxit CO2Tính chất vật líCO là khí không màu, không mùiCO là khí rất độcCO2 là chất khí không màu, nặng hơn không khíKhí CO2 không duy trì sự sống cháyTính chất hóa học1. Tác dụng với H2OKhông phản ứng ứng ở nhiệt độ thườngCO2 + H2O ⇔ H2CO32. Tác dụng với dung dịch kiềmKhông phản ứngCO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2OCO2 + NaOH → NaHCO33. Tác dụng với hợp chấtỞ nhiệt độ cao CO là chất khử3CO + Fe2O3 → 3CO2 + 2FeCO2 + CaO → CaCO34. Ứng dụngDùng làm nhiên liệu, nguyên liệu chất khử trong công nghiệp hóa họcDùng trong sản xuất nước giải khát gas bảo quản thực phẩm, dập tắt đám Lý thuyết hóa hữu cơ 9I. Phân loại hợp chất hữu cơ. Hợp chất hữu cơ gồm 2 loại+ Hiđrocacbon Chỉ chứa 2 nguyên tố là H, C.+ Dẫn xuất của hiđrocacbon Ngòai 2 nguyên tố H, C còn chứa các nguyên tố khác N, O, Cl,...II. Tính chất của cấu tạoT/c vật lýChất khí không màu, không mùi,ít tan trong nướcChất lỏng,không màu,thơm, ít tan trong ứng thếCH4 + Cl2 CH3Cl + HClKhông phản ứngSẽ học ở lớp trênC6H6 + Cl2 C6H5Cl + HClC6H6 + Br2 C6H5Br + HBrP/ứ cộngKhông phản ứngC2H4 + H2 C2H6C2H4 + Br2 → C2H4Br2C2H2 + H2 C2H4C2H2 +H2 C2H6C6H6 + 3Cl2 C6H6Cl6P/ứ trùng hợpKhông phản ứngnCH2=CH2 -CH2-CH2-n polietilenPESẽ học ở lớp trênhông phản ứngP/ứ cháyCH4 + 2O2 CO2 +2H2OC2H4 + 3O2 2CO2 + 2H2O2C2H2 + 5O2 4CO2 + 2H2O2C6H6 + 15O2 12CO2 + 6H2OP/ứ hợp nướcKhông tham giaC2H4 + H2O C2H5OHSẽ học ở lớp trênKhông tham giaĐiều chếCH3COONa + NaOH → CH4 + Na2CO3C2H5OH → C2H4 + H2OCaC2 + 2H2O → C2H2 + CaOH23CHΞ CH → C6H6Ứng dụngDùng làm nhiên liệu-Sx bột than, H2, CCl4,Kích thích quả mau chín, sx rượu, axit ,PE, ..Dùng làm nhiên liệu, sx PVC, caosu, …Làm dung môi, sx thuốc trừ sâu, chất dẻo,…C. Câu hỏi bài tập trắc nghiệm liên quanI. Câu hỏi trắc nghiệm vô cơBài tập vận dụng1. Câu hỏi trắc nghiệm khách quanCâu 1. Dung dịch H2SO4 tác dụng với dãy chất làA. Fe, CaO, BaO, Mg, CuO, Zn, BaO, 2. Để phân biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4. Người ta dùng thuốc thử làA. Quỳ tím .B. dung dịch dung dịch 3. Chất gây ô nhiễm và mưa acid làA. Khí Khí Khí 4. Cặp chất tạo ra chất kết tủa trắng làA. CuO và ZnO và NaOH và BaCl2 và H2SO4Câu 5. Các khí ẩm được làm khô bằng CaO làA. H2; O2; N2 .B. H2; CO2; H2; O2; CO2; SO2; 6. Dãy chất tác dụng được với nướcA. CuO; CaO; Na2O; CO2 B. BaO; K2O; SO2; CO2 .C. MgO; Na2O; SO2; NO; P2O5; K2O; CaOCâu 7. Chất phản ứng đượcvới dung dịch acid Clohiđric sinh ra chất khí nhẹ hơn không khí, cháy trong không khí với nhọn lửa màu xanh nhạtA. BaCO3 B. ZnC. FeCl3 D. AgCâu 8. Oxit axit là A. Hợp chất với tất cả kim loại và Những oxit tác dụng được với axit tạo thành muối và nước .C. Hợp chất của tất cả các phi kim và oxi .D. Những oxit tác dụng được với dung dịch bazơ tạo muối và 9. Chất tác dụng được với HCl và CO2A. SắtB. NhômC. KẽmD. Dung dịch 10. Phương pháp được dùng để điều chế canxi oxit trong công Nung đá vôi ở nhiệt độ cao là trong công nghiệp hoặc lò thủ công .B. Nung CaSO4 trong lò công nghiệp .C. Nung đá vôi trên ngọn lửa đèn Cho canxi tác dụng trực tiếp với 11. Phương pháp được dùng để sản xuất khí sunfurơ trong công Phân hủy canxi sunfat ở nhiệt độ cao .B. Đốt cháy lưu huỳnh trong oxi .C. Cho đồng tác dụng với axit sunfuric đặc, Cho muối natrisunfit tác dụng với axit 12. Chất khi tan trong nước cho dung dịch, làm quỳ tím hóa đỏ A. KOHB. KNO3 C. SO3 D. CaOCâu 13. Chất tác dụng với axit sunfuric loãng tạo thành muối và nướcA. CuB. CuOC. CuSO4 D. CO2Câu 14. Dùng Canxi oxit để làm khô khíA. Khí CO2 B. Khí SO2 C. Khí HClD. COCâu 15. Một hỗn hợp rắn gồm Fe2O3 và CaO, để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp này người ta phải dùng dưA. Dung dịch Dung dịch dung dịch 16. Dung dịch axit mạnh không có tính chất là.A. Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và Tác dụng với bazơ tạo thành muối và Tác dụng với nhiều kim loại giải phóng khí Làm đổi màu quỳ tím thành 17. Đơn chất tác dụng với H2SO4 loãng sinh ra chất khíA. BạcB. ĐồngC. SắtD. 18. Trong phòng thí nghiệm khí SO2 không thu bằng cách đẩy nước vì SO2 A. Nhẹ hơn nướcB. Tan được trong Dễ hóa lỏngD. Tất cả các ý trên .Câu 19. Để trung hòa 11,2 gam KOH 20%, thì cần lấy bao nhiêu gam dung dịch axit H2SO4 35%A. 9 gamB. 4,6 gamC. 5,6 gamD. 1,7 gamCâu 20. Hòa tan 23,5 gam K2O vào nước. Sau đó dùng 250ml dung dịch HCl để trung hòa dung dịch trên. Tính nồng độ mol HCl cần 1,5MB. 2,0 MC. 2,5 MD. 3,0 21. Trong hợp chất của lưu huỳnh hàm lượng lưu huỳnh chiếm 50%. Hợp chất đó có công thức là B. H2SO4 C. 22. Đốt hoàn toàn 6,72 gam than trong không khí. Thể tích CO2 thu được ở đktc là A. 12,445 lítB. 125,44 lítC. 12,544 lítD. 12,454 23 Những oxit tác dụng được với dung dịch bazơ làA. CaO, CO2, Fe2O3 .B. K2O, Fe2O3, CaOC. K2O, SO3, CaOD. CO2, P2O5, SO2Câu 24 Khí lưu huỳnh đioxit SO2 được tạo thành từ cặp chất làA. K2SO4 và K2SO4 và Na2SO4 và CuCl2 D. Na2SO3 và H2SO4Câu 25. Để nhận biết 2 lọ mất nhãn H2SO4 và Na2SO4, ta sử dụng thuốc thửA. HClB. Giấy quỳ tímC. NaOHD. BaCl2Câu 26 Dung dịch H2SO4 có thể tác dụng đượcA. CO2, Mg, Mg, Na2O, Fe2OH3C. SO2, Na2SO4, CuOH2 D. Zn, HCl, 27 Hòa tan 2,4 gam oxit của kim loại hoá trị II vào 21,9 gam dung dịch HCl 10% thì vừa đủ. Oxit đó làA. CuOB. CaOC. MgOD. FeOCâu 28 Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch H2SO4. Sau phản ứng có hiện tượng kết tủaA. Màu xanhB. Màu đỏC. Màu 29 Dãy chất gồm toàn oxit bazơ A. canxi oxit; lưu huỳnh đioxit; sắtIII Kali oxit; magie oxit; sắt từ Silic oxit; chìIIoxit; cacbon Kali oxit; natri oxit; nitơ 30 Để loại bỏ khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp O2; CO2. Người ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch chứaA. HClB. Na2SO4 C. NaClD. CaOH 31 Các nguyên tố hóa học dưới đây, nguyên tố nào có oxit, oxit này tác dụng với nước, tạo ra dung dịch có pH > 7A. MgB. CuC. NaD. SCâu 32 Dung dịch của chất X có pH >7 và khi tác dụng với dung dịch kali sunfat tạo ra chất không tan. Chất X BaCl2B. NaOHC. BaOH2D. H2SO4 .Câu 33 Nhỏ một giọt quỳ tím vào dung dịch NaOH, dung dịch có màu xanh; nhỏ từ từ dung dịch HCl cho tới dư, vào dung dịch có màu xanh trên Màu xanh vẫn không thay Màu xanh nhạt dần rồi mất Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn, rồi chuyển sanh màu đỏD. Màu xanh đậm thêm 34. Có hai lọ đựng dung dịch bazơ NaOH và CaOH2. Chất dùng để phân biệt hai chất trênA. Na2CO3B. NaClC. MgOD. HCl .Câu 35 Những cặp chất cũng tồn tại trong một dung KCl và KOH và HClC. Na3PO4và CaCl2D. HBr và Bài tập trắc nghiệm hóa hữu cơCâu 1. Dãy các chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn?A. CH4, CH4, C2H4, C2H4, 2. Một hợp chất hữu cơ có công thức C3H7Br , có số công thức cấu tạo làA. 1B. 4Câu 3. Có các công thức cấu tạo sau, công thức biểu diễn mấy chất A1. CH3 – CH2 – CH2 – CH2 – CH3A. 3 chất. B. 2 chất. C. 1 chất. D. 4 4. Một hợp chất rượu có công thức C3H7OH. Số công thức cấu tạo của rượu trên là bao nhiêu ?A. 4B. 5C. 3D. 2Câu 5. Khi phân tích một hiđrocacbon X chứa 85,71% cacbon. Công thức phân tử của X làA. 6. Tính chất vật lí cơ bản của metan làA. chất lỏng, không màu, tan nhiều trong chất khí, không màu, tan nhiều trong chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí, ít tan trong chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, ít tan trong 7. Khi đốt cháy hoàn toàn một thể tích hiđrocacbon X, thu được thể tích khí CO2 bằng thể tích hiđrocacbon X khi đem đốt trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất. Hiđrocacbon đó làA. C2H2 B. C2H4 C. CH4 D. C3H6Câu 8. Hợp chất hữu cơ nào sau đây chỉ có phản ứng thế với clo, không có phản ứng cộng với clo ?A. C3H6 B. C4H8 C. C2H4 D. CH4Câu 9. Sản phẩm chủ yếu của một hợp chất hữu cơ khi cháy làA. khí nitơ và hơi khí cacbonic và khí khí cacbonic và khí cacbonic và hơi 10. Cho các chất sau H2O, HCl, Cl2, O2, Br. Khí metan phản ứng được vớiA. H2O, HClB. Cl2, O2 C. HCl, Cl2 D. O2, Br, HClCâu 11. Để loại bỏ khí axetilen trong hỗn hợp với metan người ta dùngA. khí khí dung dịch khí 12. Trong phân tử etilen giữa hai nguyên tử cacbon cóA. một liên kết một liên kết hai liên kết một liên kết 13. Các trái cây, trong quá trình chín sẽ thoát ra một lượng nhỏ chất khí làA. 14. Khí CH4 và C2H4 có tính chất hóa học giống nhau là A. tham gia phản ứng thế với dung dịch tham gia phản ứng cộng với khí tham gia phản ứng cộng với dung dịch tham gia phản ứng cháy với khí oxi sinh ra khí cacbonic và 15. Khí etilen cho phản ứng đặc trưng làA. phản ứng phản ứng phản ứng phản ứng trùng 16. Khí X có tỉ khối so với hiđro là 15. Khí XA. 17. Biết 0,02 mol hiđrocacbon X có thể tác dụng tối đa với 100ml dung dịch brom 0,2M. Vậy X làA. 18. Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít khí etilen ở đktc. Thể tích khí oxi và thể tích không khí cần dùng ở đktc là biết rằng khí oxi chiếm 20% thể tích không khíA. 13,44 lít; 67,2 16,8 lít; 84 6,72 lít; 33,6 3,36 lít; 16,8 19. Đốt cháy hoàn toàn 5,6 gam khí etilen. Thể tích khí oxi cần dùng ở đktc và khối lượng khí CO2 sinh ra làA. 13,44 lít; 17,6 6,72 lít; 13,2 11,2 lít; 22 5,6 lít; 11 20. Dẫn 2,8 lít ở đktc hỗn hợp khí metan và etilen đi qua bình đựng dung dịch brom dư thấy có 4 gam brom đã phản ứng. Thành phần phần trăm về thể tích các khí trong hỗn hợp lần lượt làA. 50 %; 50%.B. 40 %; 60%.C. 30 %; 70%.D. 80 %; 20%.Câu 21. Đốt cháy hoàn toàn 25 cm3 một hỗn hợp gồm metan và etilen thì cần 60 cm3 oxi các khí đo ở đktc. Thành phần phần trăm theo thể tích các khí trong hỗn hợp ban đầu lần lượt làA. 60%; 40%.B. 50%; 50%.C. 40%; 60%.D. 30%; 70%.Câu 22. Nhiệt độ sôi của rượu etylic làA. 78, 7, 73, 73, 23. Trong 100 ml rượu 550 có chứaA. 55 ml nước và 45 ml rượu nguyên 55 ml rượu nguyên chất và 45 ml 55 gam rượu nguyên chất và 45 gam 55 gam nước và 45 gam rượu nguyên 24. Nhóm –OH trong phân tử rượu etylic có tính chất hóa học đặc trưng làA. tác dụng được với kim loại giải phóng khí tác dụng được với natri, kali giải phóng khí dụng được với magie, bạc giải phóng khí tác dụng được với đồng, sắt giải phóng khí 25. Cho 5,6 lít khí etilen đktc tác dụng với nước có axit sunfuric H2SO4 làm xúc tác, thu được 4,6 gam rượu etylic. Hiệu suất phản ứng làA. 44,4%.B. 45,6 %.C. 66,7%.D. 55,8 %.Câu 26. Rượu etylic có khả năng hòa tan trong nước hơn metan, etilen là doA. trong phân tử rượu etylic có 2 nguyên tử trong phân tử rượu etylic có 6 nguyên tử trong phân tử rượu etylic có nhóm – trong phân tử rượu etylic có 2 nguyên tử cacbon và 6 nguyên tử 27. Đốt cháy dẫn xuất của hidrocacbon X, chứa 1 nguyên tử oxi theo sơ đồ sauX + 3O2 → 2CO2 + 3H2O X làA. 28. Hòa tan một mẫu natri dư vào rượu etylic nguyên chất thu được 2,24 lít khí H2 đktc. Thể tích rượu etylic đã dùng là Biết khối lượng riêng của rượu etylic là D= 0,8g/mlA. 11,0 11,5 12,0 12,5 29. Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ Chương 5/ bài 45/ mức 1A. trên 5%.B. dưới 2%.B. từ 2% - 5%.D. từ 3% - 6%.Câu 30. Trong công nghiệp một lượng lớn axit axetic được điều chế bằng cáchA. oxi hóa metan có xúc tác và nhiệt độ thích oxi hóa etilen có xúc tác và nhiệt độ thích oxi hóa etan có xúc tác và nhiệt độ thích oxi hóa butan có xúc tác và nhiệt độ thích 31. Phản ứng lên men giấm làA. C2H6O + H2O CH3COOH + C2H5OH CH3COOH + C2H5OH + C2H5OH + O2CH3COOH + 32. Cặp chất tồn tại được trong một dung dịch là không xảy ra phản ứng hóa học với nhauA. CH3COOH và CH3COOH và CH3COOH và CaOH CH3COOH và 33. Cho 100 ml dung dịch CH3COOH 0,1M vào 100 ml dung dịch CaOH20,1M. Dung dịch sau phản ứng có khả năngA. làm quỳ tím hóa làm quỳ tím hóa không làm quỳ tím đổi tác dụng với Mg giải phóng khí 34. Cho dung dịch chứa 10 gam CH3COOH tác dụng với dung dịch chứa 10 gam KOH. Sau khi phản ứng hoàn toàn dung dịch chứa các chất tan làA. CH3COOK và CH3COOK và CH3COOK, CH3COOH và 35. Cho axit axetic tác dụng với rượu etylic có mặt H2SO4đặc làm xúc tác và đun nóng. Sau phản ứng thu được 44 gam etyl axetat. Khối lượng CH3COOH và C2H5OH đã phản ứng làA. 60 gam và 46 30 gam và 23 15 gam và 11,5 45 gam và 34,5 các bạn tham khảo đầy đủ chi tiết nội dụng ở link TẢI VỀ miễn phí bên dưới.......................................................................................Trên đây VnDoc đã gửi tới bạn đọc Tóm tắt lý thuyết Hóa học 9. Hy vọng tài liệu sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình ôn luyện môn Hóa 9, chuẩn bị cho các kì thi Hóa 9 sắp tới đạt kết quả tài liệu trên, các bạn học sinh còn có thể tham khảo các Trắc nghiệm Hóa học 9, Giải sách bài tập Hóa 9, Giải bài tập Hóa học 9 được cập nhật liên tục trên VnDoc để học tốt Hóa 9 ra, đã thành lập group chia sẻ tài liệu học tập THCS miễn phí trên Facebook Luyện thi lớp 9 lên lớp 10 . Mời các bạn học sinh tham gia nhóm, để có thể nhận được những tài liệu mới nhất.

chương trình hóa 9